Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 狼
狼 𤠸
狼 là gì? 狼 (Lang). Bộ Khuyển 犬 (+7 nét). Tổng 10 nét but (ノフノ丶フ一一フノ丶). Ý nghĩa là: 1. con chó sói, 2. sao Lang, Sao Lang., Giống lang., Chó sói. Từ ghép với 狼 : 聲名狼藉 Khét tiếng xấu xa, 杯盤狼藉 Bát đĩa ngổn ngang, lang bái [lángbèi] Xem 狽; Chi tiết hơn...
- lang bái [lángbèi] Xem 狽;