狼借 láng jiè
volume volume

Từ hán việt: 【lang tá】

Đọc nhanh: 狼借 (lang tá). Ý nghĩa là: Bừa bãi; ngổn ngang. § Cũng viết là 狼籍. ◇Nguyễn Du 阮攸: Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ 狼籍殘紅無覓處 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Cánh hoa tàn rụng ngổn ngang; biết tìm đâu?.

Ý Nghĩa của "狼借" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狼借 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bừa bãi; ngổn ngang. § Cũng viết là 狼籍. ◇Nguyễn Du 阮攸: Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ 狼籍殘紅無覓處 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Cánh hoa tàn rụng ngổn ngang; biết tìm đâu?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狼借

  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 他 tā 的 de 着装 zhuózhuāng 很 hěn 狼狈 lángbèi

    - Hôm nay anh ấy ăn mặc rất nhếch nhác.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 一位 yīwèi 数学老师 shùxuélǎoshī 的 de 家里 jiālǐ 借 jiè 到 dào 一本 yīběn 微积分 wēijīfēn

    - Ông mượn được quyển "Vi - Tích phân" ở nhà một giáo sư toán học.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 借口 jièkǒu 不 bù 参加 cānjiā 比赛 bǐsài

    - Họ viện cớ không tham gia thi đấu.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 生病 shēngbìng 作为 zuòwéi 迟到 chídào 的 de 借口 jièkǒu

    - Anh ta lấy việc ốm làm cái cớ để đến muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 身体 shēntǐ 不 bù 舒服 shūfú 为 wèi 借口 jièkǒu

    - Anh ta lấy lý do là người không khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 不来 bùlái 上课 shàngkè 的 de 借口 jièkǒu 很多 hěnduō

    - Anh ấy có rất nhiều lý do để không đi học.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 信用社 xìnyòngshè 借 jiè 了 le 款 kuǎn

    - Anh ấy đã vay tiền từ hợp tác xã tín dụng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 借›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ丨一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OTA (人廿日)
    • Bảng mã:U+501F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎng , Láng , Lǎng , Làng
    • Âm hán việt: Lang
    • Nét bút:ノフノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHIAV (大竹戈日女)
    • Bảng mã:U+72FC
    • Tần suất sử dụng:Cao