狼嗥 láng háo
volume volume

Từ hán việt: 【lang hào】

Đọc nhanh: 狼嗥 (lang hào). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) hú, làm loét, sói tru.

Ý Nghĩa của "狼嗥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狼嗥 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) hú

(fig.) to howl

✪ 2. làm loét

to ululate

✪ 3. sói tru

wolves howling

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狼嗥

  • volume volume

    - 她 tā 前 qián 怕 pà 虎 hǔ 后怕 hòupà 狼 láng 的 de

    - Cô ấy trước sợ sói, sau sợ hổ (chần chừ do dự vì sợ hãi).

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 很 hěn 狼狈 lángbèi

    - Anh ấy hiện tại rất lúng túng.

  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

  • volume volume

    - 吃 chī 东西 dōngxī 不要 búyào 狼吞虎咽 lángtūnhǔyàn

    - Đừng ăn ngấu nghiến như thế.

  • volume volume

    - 凶恶 xiōngè 的 de 人 rén , 虎狼 hǔláng 之徒 zhītú 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 有 yǒu 野心 yěxīn 、 卤莽 lǔmǎng 或 huò 凶残 xiōngcán 的 de 人 rén

    - Người xấu xa, kẻ thù địch được coi là những người tham vọng, cẩu thả hoặc hung dữ.

  • volume volume

    - 大灰狼 dàhuīláng 拉尔夫 lāěrfū 和 hé 牧羊犬 mùyángquǎn 山姆 shānmǔ

    - Ralph Wolf và Sam Sheepdog.

  • volume volume

    - 声名狼藉 shēngmínglángjí ( 形容 xíngróng 名声 míngshēng 极坏 jíhuài )

    - nhơ danh xấu tiếng; thanh danh lụn bại.

  • volume volume

    - 声名狼藉 shēngmínglángjí ( 形容 xíngróng 人 rén 的 de 名誉 míngyù 极坏 jíhuài )

    - thanh danh bê bối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嗥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: Háo
    • Âm hán việt: Hào
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ一一一ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHAJ (口竹日十)
    • Bảng mã:U+55E5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 狼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎng , Láng , Lǎng , Làng
    • Âm hán việt: Lang
    • Nét bút:ノフノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHIAV (大竹戈日女)
    • Bảng mã:U+72FC
    • Tần suất sử dụng:Cao