Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 烦
煩
烦 là gì? 烦 (Phiền). Bộ Hoả 火 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶ノノ丶一ノ丨フノ丶). Từ ghép với 烦 : 心裡煩得很 Bứt rứt trong lòng, 這些話都聽煩了 Những câu nói ấy nghe đã nhàm tai rồi, 煩雜 Phiền phức, 這件事只好麻煩你了 Việc này phải làm phiền anh thôi. Chi tiết hơn...