烦杂 fánzá
volume volume

Từ hán việt: 【phiền tạp】

Đọc nhanh: 烦杂 (phiền tạp). Ý nghĩa là: rắc rối; phức tạp; lộn xộn, phiền tạp, bộn bề.

Ý Nghĩa của "烦杂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烦杂 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. rắc rối; phức tạp; lộn xộn

同'繁杂'

✪ 2. phiền tạp

多而杂乱

✪ 3. bộn bề

(事务) 繁杂

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烦杂

  • volume volume

    - 书 shū , 杂志 zázhì 乃至于 nǎizhìyú 报纸 bàozhǐ 都 dōu 有 yǒu

    - Sách, tạp chí, thậm chí cả báo chí đều có.

  • volume volume

    - 为了 wèile 把 bǎ 烦恼 fánnǎo 忘却 wàngquè , 他 tā 让 ràng 自己 zìjǐ 忙于 mángyú 花园 huāyuán 的 de 工作 gōngzuò

    - Để quên đi những phiền muộn, anh ta làm cho mình bận rộn với công việc trong vườn hoa.

  • volume volume

    - 书 shū 啊 a , 杂志 zázhì , 摆满 bǎimǎn 了 le 一 yī 书架子 shūjiàzi

    - Nào là sách, nào là tạp chí, bày kín cả kệ.

  • volume volume

    - 嘈杂 cáozá 的 de 声音 shēngyīn 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 烦躁 fánzào

    - Âm thanh ồn ào khiến tôi rất khó chịu.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 留出 liúchū 点 diǎn 空位 kōngwèi

    - Hãy dành một ít phòng.

  • volume volume

    - 中野 zhōngyě 有 yǒu 麻烦 máfán 了 le

    - Nakano đang gặp rắc rối!

  • volume volume

    - 为 wèi 这么 zhème 点 diǎn 小事 xiǎoshì 犯得着 fàndezháo 再 zài 去 qù 麻烦 máfán 人 rén 吗 ma

    - chút việc nhỏ này cần gì phải làm phiền đến người khác?

  • volume volume

    - 不要 búyào 为 wèi 这些 zhèxiē 事 shì 烦心 fánxīn

    - Đừng lo lắng về những chuyện này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Fán
    • Âm hán việt: Phiền
    • Nét bút:丶ノノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FMBO (火一月人)
    • Bảng mã:U+70E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao