烦扰 fánrǎo
volume volume

Từ hán việt: 【phiền nhiễu】

Đọc nhanh: 烦扰 (phiền nhiễu). Ý nghĩa là: phiền nhiễu; quấy rầy; làm phiền; mè nheo, phiền não; phiền muộn; buồn phiền; xao xuyến, rầy rật; rầy. Ví dụ : - 他太累了,我实在不忍心再烦扰他。 anh ấy quá mệt, tôi thực không nỡ làm phiền anh ấy thêm.

Ý Nghĩa của "烦扰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. phiền nhiễu; quấy rầy; làm phiền; mè nheo

搅扰

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 太累 tàilèi 了 le , 我 wǒ 实在 shízài 不忍心 bùrěnxīn 再 zài 烦扰 fánrǎo 他 tā

    - anh ấy quá mệt, tôi thực không nỡ làm phiền anh ấy thêm.

✪ 2. phiền não; phiền muộn; buồn phiền; xao xuyến

因受搅扰而心烦

✪ 3. rầy rật; rầy

烦琐; 费事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烦扰

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 好声好气 hǎoshēnghǎoqì 地 dì 劝 quàn 他 tā , 他 tā 倒 dào 不耐烦 bùnàifán 起来 qǐlai

    - mọi người nhẹ nhàng khuyên nó, nó lại mất bình tĩnh.

  • volume volume

    - 为了 wèile 把 bǎ 烦恼 fánnǎo 忘却 wàngquè , 他 tā 让 ràng 自己 zìjǐ 忙于 mángyú 花园 huāyuán 的 de 工作 gōngzuò

    - Để quên đi những phiền muộn, anh ta làm cho mình bận rộn với công việc trong vườn hoa.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 留出 liúchū 点 diǎn 空位 kōngwèi

    - Hãy dành một ít phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 是 shì 不厌其烦 bùyànqífán 地 dì 尝试 chángshì 各种 gèzhǒng 播种 bōzhǒng 农作物 nóngzuòwù 的 de 方法 fāngfǎ

    - Anh ta luôn kiên nhẫn thử nghiệm các phương pháp trồng trọt khác nhau.

  • volume volume

    - 不要 búyào 干扰 gānrǎo 别人 biérén 工作 gōngzuò

    - Đừng quấy rầy người khác làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 太累 tàilèi 了 le , 我 wǒ 实在 shízài 不忍心 bùrěnxīn 再 zài 烦扰 fánrǎo 他 tā

    - anh ấy quá mệt, tôi thực không nỡ làm phiền anh ấy thêm.

  • volume volume

    - 为 wèi 这么 zhème 点 diǎn 小事 xiǎoshì 犯得着 fàndezháo 再 zài 去 qù 麻烦 máfán 人 rén 吗 ma

    - chút việc nhỏ này cần gì phải làm phiền đến người khác?

  • volume volume

    - 今天上午 jīntiānshàngwǔ , 张 zhāng 先生 xiānsheng 对 duì 飞行器 fēixíngqì 大发 dàfā 高论 gāolùn , 说 shuō 得 dé 烦死人 fánsǐrén

    - Sáng nay, ông Zhang đã nói lớn về chiếc máy bay, điều đó gây khó chịu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Rǎo , Róu
    • Âm hán việt: Nhiễu
    • Nét bút:一丨一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKU (手戈大山)
    • Bảng mã:U+6270
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 烦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Fán
    • Âm hán việt: Phiền
    • Nét bút:丶ノノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FMBO (火一月人)
    • Bảng mã:U+70E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa