烦死 fán sǐ
volume volume

Từ hán việt: 【phiền tử】

Đọc nhanh: 烦死 (phiền tử). Ý nghĩa là: Phiền chết. Ví dụ : - 今天上午,张先生对飞行器大发高论,说得烦死人。 Sáng nay, ông Zhang đã nói lớn về chiếc máy bay, điều đó gây khó chịu.

Ý Nghĩa của "烦死" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烦死 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phiền chết

Ví dụ:
  • volume volume

    - 今天上午 jīntiānshàngwǔ , 张 zhāng 先生 xiānsheng 对 duì 飞行器 fēixíngqì 大发 dàfā 高论 gāolùn , 说 shuō 得 dé 烦死人 fánsǐrén

    - Sáng nay, ông Zhang đã nói lớn về chiếc máy bay, điều đó gây khó chịu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烦死

  • volume volume

    - 你 nǐ 烦死 fánsǐ 了 le

    - bạn phiền chết đi được

  • volume volume

    - 你老 nǐlǎo 发牢骚 fāláosāo 我 wǒ 都 dōu 烦死 fánsǐ 了 le

    - Tôi thấy phiền chết đi được với việc bạn phàn nàn suốt thời gian qua.

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 一直 yìzhí 在 zài 闹 nào , 烦死 fánsǐ 了 le

    - Bên ngoài vẫn luôn ồn ào, chán chết đi được.

  • volume volume

    - 今天上午 jīntiānshàngwǔ , 张 zhāng 先生 xiānsheng 对 duì 飞行器 fēixíngqì 大发 dàfā 高论 gāolùn , 说 shuō 得 dé 烦死人 fánsǐrén

    - Sáng nay, ông Zhang đã nói lớn về chiếc máy bay, điều đó gây khó chịu.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 烦死 fánsǐ 我 wǒ 了 le

    - Chuyện này làm tôi phiền chết đi được.

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 夙夜 sùyè 忧叹 yōutàn , 让 ràng 身边 shēnbiān 的 de 人 rén 都 dōu 烦死 fánsǐ 了 le

    - cái bộ dạng than vãn suốt ngày của anh ấy làm mọi người thấy vô cùng phiền phức

  • - 这些 zhèxiē 问题 wèntí 真是 zhēnshi 烦死 fánsǐ 了 le !

    - Những vấn đề này phiền quá đi!

  • - 这件 zhèjiàn 事 shì 烦死 fánsǐ 了 le , 什么 shénme 时候 shíhou 才能 cáinéng 解决 jiějué ?

    - Việc này phiền quá đi, bao giờ mới giải quyết xong?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Fán
    • Âm hán việt: Phiền
    • Nét bút:丶ノノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FMBO (火一月人)
    • Bảng mã:U+70E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao