Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 潜
潛
濳
潜 là gì? 潜 (Tiềm). Bộ Thuỷ 水 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶一一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一). Ý nghĩa là: 1. giấu kín, 2. ở ẩn. Từ ghép với 潜 : 潛水艇 Tàu ngầm, tàu lặn, 魚潛鳥飛 Cá lặn chim bay, 挖掘潛在力量 Khai thác sức ẩn bên trong (tiềm lực), 潛德 Đức hạnh của người ở ẩn Chi tiết hơn...