潜匿 qián nì
volume volume

Từ hán việt: 【tiềm nặc】

Đọc nhanh: 潜匿 (tiềm nặc). Ý nghĩa là: Giấm diếm. Lén lút., tiềm nặc.

Ý Nghĩa của "潜匿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

潜匿 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Giấm diếm. Lén lút.

✪ 2. tiềm nặc

躲藏、隐藏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 潜匿

  • volume volume

    - 他 tā 潜心研究 qiánxīnyánjiū 佛经 fójīng

    - Anh ấy chuyên tâm nghiên cứu kinh Phật.

  • volume volume

    - 鸭子 yāzi 会 huì 潜水 qiánshuǐ

    - Vịt có thể lặn.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 匿名 nìmíng 写信 xiěxìn

    - Anh ấy luôn viết thư ẩn danh.

  • volume volume

    - 他 tā 突然 tūrán 销声匿迹 xiāoshēngnìjì 了 le

    - Anh ấy đột nhiên biến mất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 去 qù 发掘 fājué 这个 zhègè 地方 dìfāng 的 de 潜质 qiánzhì

    - Làm thế nào bạn có thể không nhìn thấy tiềm năng ở nơi này?

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 读出 dúchū 潜台词 qiántáicí

    - Vì vậy, bạn phải đọc giữa các dòng.

  • volume volume

    - 他 tā 可以 kěyǐ 潜到 qiándào 100 米 mǐ 深 shēn 的 de 水中 shuǐzhōng

    - Anh ấy có thể lặn xuống nước sâu 100 mét.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 说 shuō 鼓励 gǔlì 有 yǒu 潜力 qiánlì 的 de 学生 xuésheng

    - Khuyến khích một sinh viên có triển vọng?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+8 nét)
    • Pinyin: Nì
    • Âm hán việt: Nặc
    • Nét bút:一一丨丨一ノ丨フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:STKR (尸廿大口)
    • Bảng mã:U+533F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 潜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiềm
    • Nét bút:丶丶一一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQOA (水手人日)
    • Bảng mã:U+6F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao