潜力股男人 qiánlì gǔ nánrén
volume volume

Từ hán việt: 【tiềm lực cổ nam nhân】

Đọc nhanh: 潜力股男人 (tiềm lực cổ nam nhân). Ý nghĩa là: người đàn ông có triển vọng tốt.

Ý Nghĩa của "潜力股男人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

潜力股男人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người đàn ông có triển vọng tốt

man with good prospects

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 潜力股男人

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 演 yǎn 努力奋斗 nǔlìfèndòu 的 de 矮 ǎi 人 rén 男孩 nánhái 乐队 yuèduì

    - Bạn là nhóm nhạc chú lùn đang gặp khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 仗势欺人 zhàngshìqīrén ! 小男孩 xiǎonánhái 突然 tūrán 大叫 dàjiào

    - "Anh ta ỷ thế hiếp người" cậu nhóc đột nhiên hét lớn.

  • volume volume

    - 压力 yālì 激发 jīfā 人 rén 的 de 所有 suǒyǒu 潜能 qiánnéng

    - Áp lực khơi dậy tất cả tiềm năng con người.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 动脑 dòngnǎo , 大挖 dàwā 生产潜力 shēngchǎnqiánlì

    - Người người động não, ra sức khai thác tiềm năng trong sản xuất.

  • volume volume

    - 男人 nánrén 由人 yóurén 鱼线 yúxiàn 真的 zhēnde 会 huì 有 yǒu 魅力 mèilì

    - Con trai mà có cơ bụng quả thật là có sức hút

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 年轻人 niánqīngrén 有 yǒu 潜力 qiánlì

    - Chàng trai trẻ này có tiềm năng.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 学生 xuésheng 有 yǒu 惊人 jīngrén 的 de 潜力 qiánlì

    - Học sinh này có tiềm năng đáng kinh ngạc.

  • volume volume

    - 打算 dǎsuàn 富贵 fùguì 险中求 xiǎnzhōngqiú 的 de 投资人 tóuzīrén 可以 kěyǐ 选择 xuǎnzé 更具 gèngjù 吸引力 xīyǐnlì 的 de 太阳能 tàiyangnéng 类股 lèigǔ

    - Các nhà đầu tư muốn mạo hiểm đầu tư, họ có thể chọn cổ phiếu năng lượng mặt trời hấp dẫn hơn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 潜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiềm
    • Nét bút:丶丶一一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQOA (水手人日)
    • Bảng mã:U+6F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 男›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điền 田 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán
    • Âm hán việt: Nam
    • Nét bút:丨フ一丨一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WKS (田大尸)
    • Bảng mã:U+7537
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 股›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:ノフ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHNE (月竹弓水)
    • Bảng mã:U+80A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao