潜在危险度 qiánzài wéixiǎn dù
volume volume

Từ hán việt: 【tiềm tại nguy hiểm độ】

Đọc nhanh: 潜在危险度 (tiềm tại nguy hiểm độ). Ý nghĩa là: nguy cơ tiềm ẩn.

Ý Nghĩa của "潜在危险度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

潜在危险度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nguy cơ tiềm ẩn

latent hazard

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 潜在危险度

  • volume volume

    - 危险 wēixiǎn 在 zài 慢慢 mànmàn 逼来 bīlái

    - Nguy hiểm đang dần đến gần.

  • volume volume

    - 潜在 qiánzài 的 de 危险 wēixiǎn 无处不在 wúchǔbùzài

    - Nguy hiểm tiềm ẩn ở khắp mọi nơi.

  • volume volume

    - 在 zài 转弯处 zhuǎnwānchù 超车 chāochē 十分 shífēn 危险 wēixiǎn

    - Việc vượt xe tại vị trí cua là rất nguy hiểm.

  • volume volume

    - 经济危机 jīngjìwēijī 是 shì 潜在 qiánzài 的 de

    - Khủng hoảng kinh tế là tiềm ẩn.

  • volume volume

    - 跟 gēn 你 nǐ 在 zài 一起 yìqǐ 的 de 人 rén 是 shì 个 gè 非常 fēicháng 危险 wēixiǎn 的 de 亡命之徒 wángmìngzhītú

    - Người đàn ông mà bạn đang ở cùng là một kẻ chạy trốn rất nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 悟性 wùxìng 差 chà 没有 méiyǒu 意识 yìshí 到 dào 存在 cúnzài 的 de 危险 wēixiǎn

    - Anh ấy thiếu sự nhạy bén, không nhận thức được những nguy hiểm tồn tại.

  • volume volume

    - 在 zài 汉普顿 hànpǔdùn 斯戴 sīdài 水肺 shuǐfèi 潜水 qiánshuǐ 时死 shísǐ 的 de 度假胜地 dùjiàshèngdì

    - Lặn biển ở Hamptons.

  • volume volume

    - 结果 jiéguǒ 减压 jiǎnyā 病 bìng 危险度 wēixiǎndù 先是 xiānshì 增加 zēngjiā , 到 dào 一定 yídìng 时间 shíjiān 后 hòu , 再 zài 因 yīn 吸氧 xīyǎng 排氮 páidàn 而 ér 减少 jiǎnshǎo

    - Kết quả là, nguy cơ mắc bệnh giảm áp tăng đầu tiên, sau đó giảm xuống do hít phải oxy và thải nitơ sau một thời gian nhất định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 危›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Nguy , Quỵ
    • Nét bút:ノフ一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMSU (弓一尸山)
    • Bảng mã:U+5371
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 潜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiềm
    • Nét bút:丶丶一一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQOA (水手人日)
    • Bảng mã:U+6F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 险›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiǎn , Yán
    • Âm hán việt: Hiểm
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOMM (弓中人一一)
    • Bảng mã:U+9669
    • Tần suất sử dụng:Rất cao