Các biến thể (Dị thể) của 添

  • Cách viết khác

    沾 𣵚 𣸸

Ý nghĩa của từ 添 theo âm hán việt

添 là gì? 添 (Thiêm). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一一一ノ丶丨丶丶丶). Ý nghĩa là: 1. thêm, Thêm, tăng gia. Từ ghép với 添 : 再添幾台機器 Thêm vài cỗ máy nữa, 添設醫院 Xây thêm bệnh viện, 她最近添了個女孩兒 Chị ta mới đây sinh cháu gái. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. thêm
  • 2. đẻ con, sinh con

Từ điển Thiều Chửu

  • Thêm, thêm lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Thêm

- 再添幾台機器 Thêm vài cỗ máy nữa

- 添設醫院 Xây thêm bệnh viện

* ② (đph) Sinh

- 她最近添了個女孩兒 Chị ta mới đây sinh cháu gái.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Thêm, tăng gia

- “Độ đầu xuân thảo lục như yên, Xuân vũ thiêm lai thủy phách thiên” 渡頭春草綠如煙, 春雨添來水拍天 (Trại đầu xuân độ 寨頭春渡) Ở bến đò đầu trại, cỏ xuân xanh như khói, Lại thêm mưa xuân, nước vỗ vào nền trời.

Trích: “cẩm thượng thiêm hoa” 錦上添花 trên gấm thêm hoa, ý nói đã đẹp lại đẹp thêm. Nguyễn Trãi 阮廌

Từ ghép với 添