添箱 tiān xiāng
volume volume

Từ hán việt: 【thiêm tương】

Đọc nhanh: 添箱 (thiêm tương). Ý nghĩa là: quà cưới; quà tặng khi lấy chồng.

Ý Nghĩa của "添箱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

添箱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quà cưới; quà tặng khi lấy chồng

旧时指女子出嫁时亲友所送的贺礼

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 添箱

  • volume volume

    - 他家 tājiā 添 tiān 了 le 个 gè 女儿 nǚér

    - Nhà anh ấy sinh được một con gái.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 书 shū 塞进 sāijìn 行李箱 xínglixiāng

    - Anh nhét cuốn sách vào vali.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 描述 miáoshù 事件 shìjiàn 时 shí 添油加醋 tiānyóujiācù

    - Anh ấy thêu dệt quá nhiều khi kể về sự việc đó.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 文件 wénjiàn 中 zhōng 添加 tiānjiā 了 le 一些 yīxiē 备注 bèizhù

    - Ông đã thêm một số ghi chú vào tài liệu.

  • volume volume

    - 添加 tiānjiā 邮箱地址 yóuxiāngdìzhǐ , 中间 zhōngjiān 用 yòng 逗号 dòuhào 隔开 gékāi

    - thêm các địa chỉ email , được giãn cách bằng dấu phẩy.

  • volume volume

    - 鼓风机 gǔfēngjī 和 hé 木 mù 风箱 fēngxiāng 的 de 效力 xiàolì 不能 bùnéng 相提并论 xiāngtíbìnglùn

    - hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 家庭 jiātíng 增添 zēngtiān 喜庆 xǐqìng

    - Anh ấy thêm chuyện mừng cho gia đình.

  • volume volume

    - 他 tā 扛 káng 起重 qǐzhòng 箱子 xiāngzi 走 zǒu 了 le

    - Anh ấy nhấc chiếc hộp nặng lên và đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 添›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Tiān , Tiàn
    • Âm hán việt: Thiêm
    • Nét bút:丶丶一一一ノ丶丨丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHKP (水竹大心)
    • Bảng mã:U+6DFB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 箱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBU (竹木月山)
    • Bảng mã:U+7BB1
    • Tần suất sử dụng:Cao