添加剂 tiānjiājì
volume volume

Từ hán việt: 【thiêm gia tễ】

Đọc nhanh: 添加剂 (thiêm gia tễ). Ý nghĩa là: chất phụ gia; chất thêm. Ví dụ : - 添加剂,添加物少量加入其他物质以使其提高、增强或改变的物质 Chất phụ gia là chất được thêm vào một lượng nhỏ các chất khác để làm tăng cường, tăng cường hoặc thay đổi chúng.

Ý Nghĩa của "添加剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

添加剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chất phụ gia; chất thêm

为改善物质的某些性能而加入到物质中的药剂,如防老剂、增效剂、抗震剂等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 添加剂 tiānjiājì , 添加物 tiānjiāwù 少量 shǎoliàng 加入 jiārù 其他 qítā 物质 wùzhì 以使 yǐshǐ 其 qí 提高 tígāo 、 增强 zēngqiáng 或 huò 改变 gǎibiàn 的 de 物质 wùzhì

    - Chất phụ gia là chất được thêm vào một lượng nhỏ các chất khác để làm tăng cường, tăng cường hoặc thay đổi chúng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 添加剂

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 描述 miáoshù 事件 shìjiàn 时 shí 添油加醋 tiānyóujiācù

    - Anh ấy thêu dệt quá nhiều khi kể về sự việc đó.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 文件 wénjiàn 中 zhōng 添加 tiānjiā 了 le 一些 yīxiē 备注 bèizhù

    - Ông đã thêm một số ghi chú vào tài liệu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 还 hái 必须 bìxū 添加 tiānjiā 货运 huòyùn 成本 chéngběn

    - Chúng tôi cũng cần phải tăng thêm phí vận chuyển.

  • volume volume

    - 添加 tiānjiā 邮箱地址 yóuxiāngdìzhǐ , 中间 zhōngjiān 用 yòng 逗号 dòuhào 隔开 gékāi

    - thêm các địa chỉ email , được giãn cách bằng dấu phẩy.

  • volume volume

    - 添加剂 tiānjiājì , 添加物 tiānjiāwù 少量 shǎoliàng 加入 jiārù 其他 qítā 物质 wùzhì 以使 yǐshǐ 其 qí 提高 tígāo 、 增强 zēngqiáng 或 huò 改变 gǎibiàn 的 de 物质 wùzhì

    - Chất phụ gia là chất được thêm vào một lượng nhỏ các chất khác để làm tăng cường, tăng cường hoặc thay đổi chúng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 食品 shípǐn 不得 bùdé 添加 tiānjiā 防腐剂 fángfǔjì

    - Loại thực phẩm này không được thêm chất bảo quản vào.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 吃药 chīyào 的 de 剂量 jìliàng 增加 zēngjiā

    - Anh ấy cần tăng liều thuốc.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 厂里 chǎnglǐ 要 yào 添 tiān 不少 bùshǎo 机器 jīqì , 用项 yòngxiàng 自然 zìrán 要 yào 增加 zēngjiā 一些 yīxiē

    - năm nay trong xưởng sản xuất phải mua thêm một ít nông cụ, chi phí đương nhiên phải tăng thêm một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 添›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Tiān , Tiàn
    • Âm hán việt: Thiêm
    • Nét bút:丶丶一一一ノ丶丨丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHKP (水竹大心)
    • Bảng mã:U+6DFB
    • Tần suất sử dụng:Cao