Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 浆
䊢 𤕯 𤖅 𩝫 𩝴
漿
浆 là gì? 浆 (Tương). Bộ Thuỷ 水 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶一丨ノフ丶丨フノ丶). Ý nghĩa là: chất lỏng đặc. Từ ghép với 浆 : 他用漿糊把信封封住 Cậu ta dùng hồ dán bì thư lại., 水泥漿 Vữa xi măng, 紙漿 Bột giấy, 漿衣服 Hồ quần áo. Xem 漿 [jiàng]. Chi tiết hơn...