浆挹 jiāng yì
volume volume

Từ hán việt: 【tương ấp】

Đọc nhanh: 浆挹 (tương ấp). Ý nghĩa là: khen thưởng đề bạt.

Ý Nghĩa của "浆挹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浆挹 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khen thưởng đề bạt

奖掖

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浆挹

  • volume volume

    - 火山 huǒshān 滋出 zīchū 岩浆 yánjiāng

    - Núi lửa phun ra dung nham.

  • volume volume

    - 用 yòng 石灰浆 shíhuījiāng 刷墙 shuāqiáng

    - quét tường bằng nước vôi.

  • volume volume

    - 玉液琼浆 yùyèqióngjiāng ( 美酒 měijiǔ )

    - ngọc dịch quỳnh tương; rượu ngon.

  • volume volume

    - 砂浆 shājiāng 托板 tuōbǎn 一种 yīzhǒng 用来 yònglái 托起 tuōqǐ 和 hé 盛放 shèngfàng 石 shí 造物 zàowù 浆 jiāng 泥 ní 的 de 有 yǒu 柄 bǐng 四方 sìfāng 板 bǎn

    - Bảng chữ nhật có tay cầm được sử dụng để nâng và đựng hỗn hợp xi măng đá.

  • volume volume

    - 把 bǎ 衬衣 chènyī 浆 jiāng 了 le 再 zài 烫 tàng

    - Hồ áo trước rồi ủi.

  • volume volume

    - 额头 étóu 上 shàng 这个 zhègè 是 shì 用 yòng 玉米 yùmǐ 糖浆 tángjiāng 和 hé 明胶 míngjiāo 做 zuò 的 de

    - Cái này trên trán được làm bằng xi-rô ngô và gelatin.

  • volume volume

    - 水从 shuǐcóng 冷凝器 lěngníngqì 流出 liúchū , 流入 liúrù 灰浆 huījiāng 室 shì

    - Nước chảy ra từ máy ngưng tụ và chảy vào buồng trộn.

  • volume volume

    - 用 yòng 铁锹 tiěqiāo 在 zài 泥浆池 níjiāngchí 里 lǐ 搅动 jiǎodòng

    - dùng cái thuổng sắt quấy bùn trong đầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ấp
    • Nét bút:一丨一丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRAU (手口日山)
    • Bảng mã:U+6339
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 浆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNE (中弓水)
    • Bảng mã:U+6D46
    • Tần suất sử dụng:Cao