浆刷 jiāng shuā
volume volume

Từ hán việt: 【tương xoát】

Đọc nhanh: 浆刷 (tương xoát). Ý nghĩa là: chổi quét hồ. Ví dụ : - 用石灰浆刷墙。 quét tường bằng nước vôi.

Ý Nghĩa của "浆刷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浆刷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chổi quét hồ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 用 yòng 石灰浆 shíhuījiāng 刷墙 shuāqiáng

    - quét tường bằng nước vôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浆刷

  • volume volume

    - 用 yòng 石灰浆 shíhuījiāng 刷墙 shuāqiáng

    - quét tường bằng nước vôi.

  • volume volume

    - 鬃刷 zōngshuā

    - bàn chải lông lợn

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 用 yòng 油漆刷 yóuqīshuā 墙 qiáng

    - Anh ấy đang sơn tường.

  • volume volume

    - 他 tā 成功 chénggōng 刷新 shuāxīn 了 le 记录 jìlù

    - Anh ấy đã phá kỷ lục thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 刷新 shuāxīn 了 le 世界纪录 shìjièjìlù

    - Anh ấy phá kỷ lục thế giới.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 了 le 四 sì 把 bǎ 牙刷 yáshuā 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Anh ấy mang bốn cái bàn chải khi đi du lịch.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 给 gěi 电浆 diànjiāng 枪 qiāng 充电 chōngdiàn

    - Anh ta đang sạc khẩu súng trường plasma của mình!

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 喝 hē 豆浆 dòujiāng

    - Mỗi sáng anh ấy uống sữa đậu nành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuā , Shuà
    • Âm hán việt: Loát , Xoát
    • Nét bút:フ一ノ丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SBLN (尸月中弓)
    • Bảng mã:U+5237
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 浆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNE (中弓水)
    • Bảng mã:U+6D46
    • Tần suất sử dụng:Cao