浆液 jiāngyè
volume volume

Từ hán việt: 【tương dịch】

Đọc nhanh: 浆液 (tương dịch). Ý nghĩa là: huyết thanh.

Ý Nghĩa của "浆液" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浆液 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. huyết thanh

在机体内浆膜分泌的一种液体,无色,透明,有润滑作用,例如心包膜分泌的浆液

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浆液

  • volume volume

    - 埃 āi 博拉 bólā 通过 tōngguò 体液 tǐyè 在 zài 人 rén 与 yǔ 人 rén 之间 zhījiān 传播 chuánbō

    - Ebola lây từ người sang người qua chất dịch cơ thể.

  • volume volume

    - 玉液琼浆 yùyèqióngjiāng ( 美酒 měijiǔ )

    - ngọc dịch quỳnh tương; rượu ngon.

  • volume volume

    - 饱和溶液 bǎohéróngyè

    - dung dịch bão hoà.

  • volume volume

    - 唾液 tuòyè 是 shì 由 yóu 口腔 kǒuqiāng 的 de 唾液腺 tuòyèxiàn 分泌 fēnmì 出来 chūlái 的 de

    - Nước bọt được tiết ra từ tuyến nước bọt trong miệng.

  • volume volume

    - 土司 tǔsī 沾 zhān 上 shàng 打散 dǎsàn 的 de 蛋液 dànyè 及 jí 牛奶 niúnǎi

    - Bánh mì nướng với trứng và sữa đã đánh tan

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 碰到 pèngdào 这种 zhèzhǒng 虫子 chóngzi 千万别 qiānwànbié 招惹 zhāorě 它 tā , 更 gèng 不要 búyào 拍死 pāisǐ 它 tā , 小心 xiǎoxīn 它 tā 的 de 毒液 dúyè

    - Đừng động vào loại bọ này vào mùa hè, càng không nên đập nó chết, hãy cẩn thận với nọc độc của nó

  • volume volume

    - 合作 hézuò 精神 jīngshén 是 shì 团队 tuánduì 的 de 血液 xuèyè

    - Tinh thần hợp tác là cốt yếu của đội nhóm.

  • - 全身 quánshēn 按摩 ànmó 可以 kěyǐ 帮助 bāngzhù 缓解 huǎnjiě 肌肉 jīròu 紧张 jǐnzhāng , 改善 gǎishàn 血液循环 xuèyèxúnhuán

    - Mát xa toàn thân giúp giảm căng thẳng cơ bắp và cải thiện tuần hoàn máu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNE (中弓水)
    • Bảng mã:U+6D46
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 液›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Yè , Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYOK (水卜人大)
    • Bảng mã:U+6DB2
    • Tần suất sử dụng:Cao