Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 棋
㯦 䃆 檱 櫀 碁
棊
棋 là gì? 棋 (Ky, Kì, Kí, Ký, Kỳ). Bộ Mộc 木 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân tranh hơn thua, Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân tranh hơn thua, cờ (chơi). Từ ghép với 棋 : “tượng kì” 象棋 cờ tướng., “tượng kì” 象棋 cờ tướng., 棋的着數 Nước cờ (Cv. 招數), 連贏三盤棋 Thắng liền ba ván cờ. Chi tiết hơn...