棋逢敌手 qí féng díshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【kì phùng địch thủ】

Đọc nhanh: 棋逢敌手 (kì phùng địch thủ). Ý nghĩa là: xem 棋逢對手 | 棋逢对手.

Ý Nghĩa của "棋逢敌手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棋逢敌手 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 棋逢對手 | 棋逢对手

see 棋逢對手|棋逢对手 [qí féng duì shǒu]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棋逢敌手

  • volume volume

    - 他 tā 乃 nǎi 围棋 wéiqí 囯 guó 手 shǒu

    - Anh ấy là một tay cờ vây quốc gia.

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 棋手 qíshǒu 沉着应战 chénzhuóyìngzhàn , 激烈 jīliè 搏杀 bóshā

    - hai vị kỳ thủ bình tĩnh ứng chiến, tàn sát nhau kịch liệt

  • volume volume

    - 后手 hòushǒu 棋 qí

    - thế cờ bị động

  • volume volume

    - 他 tā 赤手空拳 chìshǒukōngquán 面对 miànduì 敌人 dírén

    - Anh ta đối mặt với kẻ thù bằng tay không.

  • volume volume

    - 比 bǐ 技术 jìshù , 咱们 zánmen 几个 jǐgè 都 dōu 不是 búshì 他 tā 的 de 敌手 díshǒu

    - so về kỹ thuật, chúng tôi đều không phải là đối thủ của anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 拿 ná 自己 zìjǐ 的 de 力量 lìliàng 和 hé 危险 wēixiǎn 的 de 敌手 díshǒu 进行 jìnxíng 较量 jiàoliàng

    - Cô ấy đối đầu với đối thủ nguy hiểm bằng sức mạnh của mình.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 的 de 高手 gāoshǒu

    - cao thủ chơi cờ

  • volume volume

    - 棋逢敌手 qíféngdíshǒu , 将遇良才 jiàngyùliángcái

    - kỳ phùng địch thủ, tướng gặp được hiền tài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 敌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét), thiệt 舌 (+4 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XHROK (重竹口人大)
    • Bảng mã:U+654C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DTMC (木廿一金)
    • Bảng mã:U+68CB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 逢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Féng , Páng , Péng
    • Âm hán việt: Bồng , Phùng
    • Nét bút:ノフ丶一一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHEJ (卜竹水十)
    • Bảng mã:U+9022
    • Tần suất sử dụng:Cao