棋谱 qípǔ
volume volume

Từ hán việt: 【kì phả】

Đọc nhanh: 棋谱 (kì phả). Ý nghĩa là: sách dạy đánh cờ; sách hướng dẫn chơi cờ.

Ý Nghĩa của "棋谱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棋谱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sách dạy đánh cờ; sách hướng dẫn chơi cờ

用图和文字说明下棋的基本技术或解释棋局的书

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棋谱

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 新 xīn 棋谱 qípǔ

    - Đây là bàn cờ mẫu mới.

  • volume volume

    - 食谱 shípǔ 种类 zhǒnglèi 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Thực đơn có nhiều loại.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 没劲 méijìn , 不如 bùrú 打球 dǎqiú 去 qù

    - Đánh cờ chẳng có gì thú vị, chi bằng đi đánh bóng.

  • volume volume

    - 下象棋 xiàxiàngqí 不 bù 带劲 dàijìn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 吧 ba

    - không hứng đánh cờ thì đi đánh bóng vậy.

  • volume volume

    - 下围棋 xiàwéiqí , 他 tā 早就 zǎojiù 厌倦 yànjuàn 了 le

    - Đánh cờ vây, anh ấy đã mất hứng từ lâu rồi.

  • volume volume

    - 下象棋 xiàxiàngqí 可以 kěyǐ 提高 tígāo 智力 zhìlì

    - Chơi cờ tướng có thể nâng cao trí tuệ.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 的 de 高手 gāoshǒu

    - cao thủ chơi cờ

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān 出 chū 不了 bùliǎo 门儿 ménér , 下 xià 两盘 liǎngpán 棋 qí , 也 yě 是 shì 个 gè 乐子 lèzǐ

    - Trời mưa không đi đâu được, đánh vài ván cờ cũng là một thú vui.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DTMC (木廿一金)
    • Bảng mã:U+68CB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 谱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phả , Phổ
    • Nét bút:丶フ丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTCA (戈女廿金日)
    • Bảng mã:U+8C31
    • Tần suất sử dụng:Cao