棋子 qízǐ
volume volume

Từ hán việt: 【kì tử】

Đọc nhanh: 棋子 (kì tử). Ý nghĩa là: quân cờ; con cờ. Ví dụ : - 棋子儿。 quân cờ; con cờ.. - 把棋子都胡噜到一堆儿。 thu gọn quân cờ vào một chỗ.

Ý Nghĩa của "棋子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

棋子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quân cờ; con cờ

(棋子儿) 用木头或其他材料制成的下棋用的小块通常用颜色分为数目相等的两部分或几部分,下棋的人各使用一部分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 棋子 qízǐ 儿 ér

    - quân cờ; con cờ.

  • volume volume

    - 把 bǎ 棋子 qízǐ 都 dōu 胡噜 húlū 到 dào 一堆 yīduī 儿 ér

    - thu gọn quân cờ vào một chỗ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棋子

  • volume volume

    - 把 bǎ 棋子 qízǐ 都 dōu 胡噜 húlū 到 dào 一堆 yīduī 儿 ér

    - thu gọn quân cờ vào một chỗ.

  • volume volume

    - 棋子 qízǐ 丁丁 dīngdīng 碰撞 pèngzhuàng

    - Quân cờ va chạm lách cách.

  • volume volume

    - 仕 shì 是 shì 中国象棋 zhōngguóxiàngqí 棋子 qízǐ 之中 zhīzhōng

    - Sĩ là một trong những quân cờ tướng của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 棋子 qízǐ 儿 ér

    - quân cờ; con cờ.

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān 出 chū 不了 bùliǎo 门儿 ménér , 下 xià 两盘 liǎngpán 棋 qí , 也 yě 是 shì 个 gè 乐子 lèzǐ

    - Trời mưa không đi đâu được, đánh vài ván cờ cũng là một thú vui.

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 棋子 qízǐ 都 dōu 胡噜 húlū 到 dào 一堆 yīduī 儿 ér

    - Hãy thu gọn quân cờ vào một chỗ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 下棋 xiàqí 的 de 料子 liàozi

    - anh ấy là người có khiếu đánh cờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DTMC (木廿一金)
    • Bảng mã:U+68CB
    • Tần suất sử dụng:Cao