Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 棉
㮌 𣏜
棉 là gì? 棉 (Miên). Bộ Mộc 木 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一丨ノ丶ノ丨フ一一丨フ丨). Ý nghĩa là: cây bông, Cây bông, cây gạo hoặc cây gạo rừng. Từ ghép với 棉 : miên bố [miánbù] Bông. Chi tiết hơn...
- miên bố [miánbù] Bông.