棉枕 mián zhěn
volume volume

Từ hán việt: 【miên chẩm】

Đọc nhanh: 棉枕 (miên chẩm). Ý nghĩa là: Gối bông.

Ý Nghĩa của "棉枕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棉枕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gối bông

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棉枕

  • volume volume

    - 你 nǐ 发疯 fāfēng 啦 la , 这么 zhème 大热天 dàrètiān , 还 hái 穿 chuān 棉袄 miánǎo

    - Anh điên à, trời nóng như thế này mà lại mặc áo bông!

  • volume volume

    - 鸭毛 yāmáo 可以 kěyǐ 做 zuò 枕头 zhěntou

    - Lông vịt có thể làm gối.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 可以 kěyǐ 安枕而卧 ānzhěnérwò 了 le

    - Cuối cùng anh ấy có thể yên giấc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 家里 jiālǐ 托人 tuōrén 带来 dàilái 棉鞋 miánxié 两双 liǎngshuāng , 请 qǐng 你 nǐ 便 biàn 中 zhōng 进城 jìnchéng 来取 láiqǔ

    - nhà anh có gởi người mang đến hai đôi giày vải, mời anh khi thuận tiện vào thành lấy về.

  • volume volume

    - 加强 jiāqiáng 棉花 miánhua 中期 zhōngqī 管理 guǎnlǐ

    - tăng cường chăm sóc giai đoạn trưởng thành của bông vải.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 枕头 zhěntou 里 lǐ 填充 tiánchōng 了 le 膨松 péngsōng 棉 mián

    - Trong gối này được nhồi đầy bông xốp.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 棉花 miánhua 填充 tiánchōng 了 le 自制 zìzhì 的 de 枕头 zhěntou

    - Cô ấy dùng bông để nhồi chiếc gối tự làm của mình.

  • volume volume

    - 到 dào 时间 shíjiān 换 huàn 卫生棉 wèishēngmián 了 le 吗 ma

    - Đã đến lúc thay tampon?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhěn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chấm , Chẩm
    • Nét bút:一丨ノ丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DLBU (木中月山)
    • Bảng mã:U+6795
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 棉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Mián
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丨フ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHAB (木竹日月)
    • Bảng mã:U+68C9
    • Tần suất sử dụng:Cao