棉卷 mián juàn
volume volume

Từ hán việt: 【miên quyển】

Đọc nhanh: 棉卷 (miên quyển). Ý nghĩa là: con cúi.

Ý Nghĩa của "棉卷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棉卷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con cúi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棉卷

  • volume volume

    - 龙卷风 lóngjuǎnfēng 卷 juǎn 走 zǒu 了 le 汽车 qìchē

    - Cơn lốc xoáy cuốn bay ô tô.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一头 yītóu 卷发 juǎnfà

    - Anh ấy có một mái tóc xoăn.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 了 le 一卷 yījuàn 毛线 máoxiàn

    - Anh ấy lấy một cuộn len.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 纸卷 zhǐjuǎn 了 le 起来 qǐlai

    - Anh ta từ từ cuộn bức tranh lên.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 头发 tóufà 像 xiàng 波浪 bōlàng 一样 yīyàng 卷曲 juǎnqū

    - Tóc của anh ấy xoăn tít như sóng.

  • volume volume

    - 他 tā 立刻 lìkè 卷入 juǎnrù 了 le 群众运动 qúnzhòngyùndòng 的 de 热潮 rècháo 里 lǐ

    - anh ấy lập tức bị cuốn vào phong trào vận động quần chúng.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 抽 chōu 一支 yīzhī 烟卷儿 yānjuànér

    - Anh ấy hút một điếu thuốc mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 自己 zìjǐ 的 de 卷发 juǎnfà 造型 zàoxíng

    - Anh ấy thích kiểu tóc xoăn của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Mián
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丨フ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHAB (木竹日月)
    • Bảng mã:U+68C9
    • Tần suất sử dụng:Cao