Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 梨
梸 梨
棃
梨 là gì? 梨 (Lê). Bộ Mộc 木 (+7 nét). Tổng 11 nét but (ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶). Ý nghĩa là: cây lê, quả lê, Cây lê, § Xem “lê viên” 梨園, Cắt, rạch. Từ ghép với 梨 : lê viên [líyuán] Rạp hát (Trung Quốc). Chi tiết hơn...