梨核 lí hé
volume volume

Từ hán việt: 【lê hạch】

Đọc nhanh: 梨核 (lê hạch). Ý nghĩa là: Hạt lê.

Ý Nghĩa của "梨核" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Trái Cây

梨核 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạt lê

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 梨核

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 削梨 xuēlí

    - Anh ấy đang gọt lê.

  • volume volume

    - 这梨 zhèlí 核儿 húér 很小 hěnxiǎo

    - Hạt lê này rất nhỏ.

  • volume volume

    - 别乱 biéluàn 丢 diū 梨 lí 核儿 húér

    - Đừng vứt hạt lê lung tung.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 审核 shěnhé 这份 zhèfèn 合同 hétóng

    - Anh ấy đang xem xét hợp đồng này.

  • volume volume

    - 他 tā 核对 héduì 了 le 名单 míngdān

    - Anh ấy đã đối chiếu danh sách.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 他 tā 的 de 履历 lǚlì 进行 jìnxíng 了 le 核查 héchá

    - Họ đã kiểm tra lý lịch của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 核算 hésuàn 退休 tuìxiū 的 de 工资 gōngzī

    - Anh ấy đang tính toán tiền lương hưu của mình.

  • volume volume

    - 鳄梨 èlí 和 hé 椰汁 yēzhī 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 的 de 皮肤 pífū 水润 shuǐrùn 光滑 guānghuá

    - Bơ và nước dừa có thể làm cho làn da của bạn ẩm và mịn màng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 核›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Hé , Hú
    • Âm hán việt: Hạch , Hạt , Hồ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYVO (木卜女人)
    • Bảng mã:U+6838
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HND (竹弓木)
    • Bảng mã:U+68A8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình