梨树区 lí shù qū
volume volume

Từ hán việt: 【lê thụ khu】

Đọc nhanh: 梨树区 (lê thụ khu). Ý nghĩa là: Quận Lishu của thành phố Jixi 雞西 | 鸡西 , Hắc Long Giang.

Ý Nghĩa của "梨树区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Lishu của thành phố Jixi 雞西 | 鸡西 , Hắc Long Giang

Lishu district of Jixi city 雞西|鸡西 [Ji1 xī], Heilongjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 梨树区

  • volume volume

    - 正是 zhèngshì 梨树 líshù 挂花 guàhuā 的 de 时候 shíhou , 远远望去 yuǎnyuǎnwàngqù 一片 yīpiàn 雪白 xuěbái

    - vào đúng thời kỳ cây lê ra hoa, nhìn xa xa toàn một màu trắng như tuyết.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有 yǒu 棠梨 tánglí 树 shù

    - Ở đây có cây hải đường.

  • volume volume

    - 杜梨 dùlí 花开 huākāi 满树 mǎnshù

    - Hoa đường lê nở đầy cây.

  • volume volume

    - 那有 nàyǒu 棵 kē 杜梨 dùlí 树 shù

    - Kia có một cây đường lê.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 梨 lí 是 shì 大年 dànián , 树枝 shùzhī 都 dōu 快 kuài 压折 yāzhé 了 le

    - năm nay lê được mùa, trên cành trĩu quả sắp gãy rồi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 地区 dìqū 禁止 jìnzhǐ 伐 fá 树木 shùmù

    - Khu vực này cấm chặt cây.

  • volume volume

    - 全社 quánshè 有 yǒu 果树 guǒshù 五万 wǔwàn 棵 kē , 其中 qízhōng 梨树 líshù 占 zhàn 30

    - toàn hợp tác xã có năm vạn cây ăn quả, trong đó lê chiếm 30%.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 地区 dìqū 种 zhǒng 了 le 很多 hěnduō 葡萄树 pútaoshù

    - Nơi này trồng rất nhiều cây nho.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 树›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thọ , Thụ
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DEDI (木水木戈)
    • Bảng mã:U+6811
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HND (竹弓木)
    • Bảng mã:U+68A8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình