梨花带雨 líhuā dài yǔ
volume volume

Từ hán việt: 【lê hoa đới vũ】

Đọc nhanh: 梨花带雨 (lê hoa đới vũ). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) khuôn mặt đẫm nước mắt của người đẹp, (văn học) như hạt mưa trên hoa lê (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "梨花带雨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

梨花带雨 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) khuôn mặt đẫm nước mắt của người đẹp

fig. tear-stained face of a beauty

✪ 2. (văn học) như hạt mưa trên hoa lê (thành ngữ)

lit. like raindrops on a pear blossom (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 梨花带雨

  • volume volume

    - 春雨 chūnyǔ 带来 dàilái 了 le 夏日 xiàrì 百花 bǎihuā

    - Mưa xuân mang đến mùa hè với hàng trăm loài hoa.

  • volume volume

    - 刚 gāng 下过 xiàguò 雨 yǔ , 花草树木 huācǎoshùmù 的 de 叶子 yèzi 绿得 lǜdé 油亮 yóuliàng 油亮 yóuliàng 的 de

    - vừa tạnh mưa, hoa cỏ lá cây đều xanh biêng biếc.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 下雨 xiàyǔ , 他 tā 偏偏 piānpiān 没带 méidài 伞 sǎn

    - Hôm nay trời mưa, anh ấylại không mang ô.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 也 yě 不要紧 búyàojǐn , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 雨伞 yǔsǎn 来 lái

    - Mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 了 le 伞 sǎn

    - Trời mưa rồi, may mà tôi mang ô.

  • volume volume

    - 出门 chūmén 带伞 dàisǎn , 否则 fǒuzé 会 huì 被 bèi 雨淋 yǔlín

    - Ra ngoài nhớ mang ô, kẻo bị mắc mưa.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 幸亏 xìngkuī 我 wǒ 带 dài 了 le 伞 sǎn

    - Trời mưa rồi, may mà tôi mang theo ô.

  • volume volume

    - 天阴 tiānyīn 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai , 妈妈 māma 要 yào 我 wǒ 带上 dàishàng 雨伞 yǔsǎn 有备无患 yǒubèiwúhuàn

    - Trời rất âm u nên mẹ bảo tôi mang theo một chiếc ô để phòng khi dùng tới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HND (竹弓木)
    • Bảng mã:U+68A8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao