梨俱吠陀 lí jù fèi tuó
volume volume

Từ hán việt: 【lê câu phệ đà】

Đọc nhanh: 梨俱吠陀 (lê câu phệ đà). Ý nghĩa là: Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ.

Ý Nghĩa của "梨俱吠陀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

梨俱吠陀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ

Rigveda, Indian religious poem

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 梨俱吠陀

  • volume volume

    - 他 tā 手里 shǒulǐ 捧 pěng 着 zhe 一陀雪 yītuóxuě

    - Anh ấy cầm trong tay một cục tuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这家 zhèjiā 俱乐部 jùlèbù 的 de 死忠 sǐzhōng 粉丝 fěnsī

    - Anh ấy là một fan trung thành của câu lạc bộ này.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 梨 lí

    - Anh ta họ Lê.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 削梨 xuēlí

    - Anh ấy đang gọt lê.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 我 wǒ 一个 yígè 梨 lí

    - Anh ấy cho tôi một quả lê.

  • volume volume

    - 人 rén 与生俱来 yǔshēngjùlái 的 de 本性 běnxìng 很难 hěnnán 改变 gǎibiàn

    - Bản chất bẩm sinh của con người rất khó thay đổi.

  • volume volume

    - 他 tā 表现 biǎoxiàn 出 chū 一种 yīzhǒng 与生俱来 yǔshēngjùlái 的 de 魅力 mèilì 和 hé 幽默感 yōumògǎn

    - Anh ấy thể hiện sự quyến rũ bẩm sinh và khiếu hài hước bẩm sinh.

  • volume volume

    - 鳄梨 èlí 和 hé 椰汁 yēzhī 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 的 de 皮肤 pífū 水润 shuǐrùn 光滑 guānghuá

    - Bơ và nước dừa có thể làm cho làn da của bạn ẩm và mịn màng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Câu
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OBMC (人月一金)
    • Bảng mã:U+4FF1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 吠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Fèi
    • Âm hán việt: Phệ
    • Nét bút:丨フ一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RIK (口戈大)
    • Bảng mã:U+5420
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 梨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HND (竹弓木)
    • Bảng mã:U+68A8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 陀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Duò , Tuó
    • Âm hán việt: Đà
    • Nét bút:フ丨丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLJP (弓中十心)
    • Bảng mã:U+9640
    • Tần suất sử dụng:Cao