条件句 tiáojiàn jù
volume volume

Từ hán việt: 【điều kiện câu】

Đọc nhanh: 条件句 (điều kiện câu). Ý nghĩa là: chế ước mệnh đề.

Ý Nghĩa của "条件句" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

条件句 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chế ước mệnh đề

conditional clause

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 条件句

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 条件 tiáojiàn 很 hěn 一般 yìbān

    - Điều kiện của anh ấy rất bình thường.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我 wǒ 觉得 juéde 以 yǐ 你 nǐ 的 de 条件 tiáojiàn , 做 zuò 吃播 chībō 大概 dàgài 是 shì 有些 yǒuxiē 委屈 wěiqū 了 le !

    - Nhưng mà theo tớ thấy với điều kiện của cậu mà làm mukbang thì hơi thiệt thòi.

  • volume volume

    - 事物 shìwù 的 de 存在 cúnzài 和 hé 发展 fāzhǎn , 必有 bìyǒu 一定 yídìng 的 de 条件 tiáojiàn

    - sự tồn tại và phát triển của sự vật, cần phải có những điều kiện nhất định

  • volume volume

    - 便利 biànlì 条件 tiáojiàn 使 shǐ 生活 shēnghuó 更 gèng 简单 jiǎndān

    - Điều kiện thuận lợi giúp cuộc sống dễ dàng hơn.

  • volume volume

    - 条件 tiáojiàn ( 从句 cóngjù ) 表示 biǎoshì 条件 tiáojiàn 的 de 语气 yǔqì 、 时态 shítài 、 从句 cóngjù 或词 huòcí

    - Câu này không hoàn chỉnh, cần thông tin thêm để có thể dịch chính xác.

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 答应 dāyìng 我 wǒ 的 de 条件 tiáojiàn

    - Bạn phải đồng ý với điều kiện của tôi.

  • volume volume

    - 医疗 yīliáo 条件 tiáojiàn 在 zài 逐步 zhúbù 改善 gǎishàn

    - Điều kiện y tế đang dần cải thiện.

  • volume volume

    - 为 wèi 我们 wǒmen 的 de 学习 xuéxí 创设 chuàngshè 有利 yǒulì 的 de 条件 tiáojiàn

    - tạo điều kiện thuận lợi cho chúng tôi học tập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 句›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Jù
    • Âm hán việt: Câu , Cú , Cấu
    • Nét bút:ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PR (心口)
    • Bảng mã:U+53E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao