条分缕析 tiáofēnlǚxī
volume volume

Từ hán việt: 【điều phân lũ tích】

Đọc nhanh: 条分缕析 (điều phân lũ tích). Ý nghĩa là: phân tích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ; phân tích từng ly từng tý.

Ý Nghĩa của "条分缕析" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

条分缕析 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phân tích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ; phân tích từng ly từng tý

形容分析得细密而有条理

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 条分缕析

  • volume volume

    - 条分缕析 tiáofēnlǚxī

    - tách ra từng sợi

  • volume volume

    - 条分缕析 tiáofēnlǚxī

    - phân tích tỉ mỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 分析 fēnxī 得 dé 很 hěn 辟 pì 透 tòu

    - Anh ấy phân tích rất thấu đáo.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 分析 fēnxī 了 le 这条 zhètiáo 曲线 qūxiàn

    - Chúng tôi đã phân tích đồ thị này.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 们 men 仔细 zǐxì 地 dì 分析 fēnxī 资料 zīliào

    - Các chuyên gia đã phân tích cẩn thận tư liệu.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 客观原因 kèguānyuányīn 与 yǔ 主观原因 zhǔguānyuányīn 平列 píngliè 起来 qǐlai 分析 fēnxī

    - không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 用 yòng 心眼 xīnyǎn 分析 fēnxī 问题 wèntí

    - Anh ấy luôn dùng trí tuệ để phân tích vấn đề.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 分析 fēnxī 基于 jīyú 最新 zuìxīn 的 de 研究 yánjiū

    - Phân tích của anh ấy dựa trên nghiên cứu mới nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 析›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHML (木竹一中)
    • Bảng mã:U+6790
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lâu , Lũ
    • Nét bút:フフ一丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMFDV (女一火木女)
    • Bảng mã:U+7F15
    • Tần suất sử dụng:Cao