条件刺激 tiáojiàn cìjī
volume volume

Từ hán việt: 【điều kiện thứ kích】

Đọc nhanh: 条件刺激 (điều kiện thứ kích). Ý nghĩa là: kích thích phản xạ có điều kiện. Ví dụ : - 反应减弱因不断接受条件刺激而伴随产生的条件反射减弱 Phản ứng giảm đi do phản xạ điều kiện đi kèm với việc tiếp nhận liên tục các kích thích điều kiện.

Ý Nghĩa của "条件刺激" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

条件刺激 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kích thích phản xạ có điều kiện

生理学上指引起条件反射的刺激

Ví dụ:
  • volume volume

    - 反应 fǎnyìng 减弱 jiǎnruò 因 yīn 不断 bùduàn 接受 jiēshòu 条件刺激 tiáojiàncìjī 而 ér 伴随 bànsuí 产生 chǎnshēng 的 de 条件反射 tiáojiànfǎnshè 减弱 jiǎnruò

    - Phản ứng giảm đi do phản xạ điều kiện đi kèm với việc tiếp nhận liên tục các kích thích điều kiện.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 条件刺激

  • volume volume

    - 反应 fǎnyìng 减弱 jiǎnruò 因 yīn 不断 bùduàn 接受 jiēshòu 条件刺激 tiáojiàncìjī 而 ér 伴随 bànsuí 产生 chǎnshēng 的 de 条件反射 tiáojiànfǎnshè 减弱 jiǎnruò

    - Phản ứng giảm đi do phản xạ điều kiện đi kèm với việc tiếp nhận liên tục các kích thích điều kiện.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我 wǒ 觉得 juéde 以 yǐ 你 nǐ 的 de 条件 tiáojiàn , 做 zuò 吃播 chībō 大概 dàgài 是 shì 有些 yǒuxiē 委屈 wěiqū 了 le !

    - Nhưng mà theo tớ thấy với điều kiện của cậu mà làm mukbang thì hơi thiệt thòi.

  • volume volume

    - 事物 shìwù 的 de 存在 cúnzài 和 hé 发展 fāzhǎn , 必有 bìyǒu 一定 yídìng 的 de 条件 tiáojiàn

    - sự tồn tại và phát triển của sự vật, cần phải có những điều kiện nhất định

  • volume volume

    - 他 tā 提出 tíchū 了 le 一些 yīxiē 新 xīn 的 de 条件 tiáojiàn

    - Anh ấy đã đưa ra một số điều kiện mới.

  • volume volume

    - 他 tā 满足 mǎnzú 了 le 晋升 jìnshēng 的 de 条件 tiáojiàn

    - Anh ấy đã đáp ứng được điều kiện thăng chức.

  • volume volume

    - 他 tā 受过 shòuguò 很大 hěndà 的 de 刺激 cìjī

    - Anh ấy đã chịu một sự kích động lớn.

  • volume volume

    - 为 wèi 我们 wǒmen 的 de 学习 xuéxí 创设 chuàngshè 有利 yǒulì 的 de 条件 tiáojiàn

    - tạo điều kiện thuận lợi cho chúng tôi học tập.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼓励 gǔlì 刺激 cìjī 了 le 我 wǒ 的 de 进步 jìnbù

    - Sự khích lệ của anh ấy đã thúc đẩy sự tiến bộ của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 激›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+13 nét)
    • Pinyin: Jī , Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Khích , Kích
    • Nét bút:丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHSK (水竹尸大)
    • Bảng mã:U+6FC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao