Các biến thể (Dị thể) của 抽

  • Cách viết khác

    㨨 㩅 𢳏

  • Thông nghĩa

    𢭆

Ý nghĩa của từ 抽 theo âm hán việt

抽 là gì? 抽 (Trừu). Bộ Thủ 手 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨一丨フ一丨一). Ý nghĩa là: Nhổ sạch., Rút ra, Đưa, dẫn, Kéo dài, Hút, bơm. Từ ghép với 抽 : 抽簽 Rút thăm, bắt thăm, 抽水 Bơm nước, 抽煙 Hút thuốc, 抽了他一鞭子 Quật (vụt) cho hắn một roi, 稻子已經抽穗 Lúa đã trổ bông Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • rút ra, rút lại

Từ điển Thiều Chửu

  • Kéo ra, như trừu thuỷ cơ khí 押水機器 cái máy kéo nước.
  • Nẩy ra, như trừu nha 押芽 nẩy mầm.
  • Rút ra. Như trừu tiêm 押籤 rút thẻ ra.
  • Trích lấy, lấy một phần trong toàn cả bộ ra gọi là trừu.
  • Nhổ sạch.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Rút, kéo, bắt, lấy, trích lấy (một phần)

- 抽簽 Rút thăm, bắt thăm

* ② Bơm, hút

- 抽水 Bơm nước

- 抽煙 Hút thuốc

* ③ Co

- 這種布才洗一次就抽了一寸 Vải này vừa giặt một lần đã co mất một tấc

* ④ Quật, quất, vụt

- 抽了他一鞭子 Quật (vụt) cho hắn một roi

* ⑤ Mới mọc, nảy ra, trổ ra

- 稻子已經抽穗 Lúa đã trổ bông

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Rút ra

- “Trừu đao đoạn thủy thủy cánh lưu” 抽刀斷水水更流 (Tuyên Châu Tạ Thiếu lâu 宣州謝眺樓) Rút đao chặt nước, nước càng trôi đi.

Trích: “trừu tiêm” 抽殱 rút thẻ ra. Lí Bạch 李白

* Đưa, dẫn

- “trừu đạo” 抽導 dẫn đạo

- “trừu ti” 抽絲 kéo tơ.

* Kéo dài
* Hút, bơm

- “trừu thủy cơ khí” 抽水機器 máy bơm nước

- “trừu yên” 抽煙 hút thuốc.

* Quật, vụt

- “trừu đà loa” 抽陀螺 quất con quay (con vụ)

- “tiên tử nhất trừu” 鞭子一抽 quật cho một roi.

* Nẩy ra, nhú ra

- “trừu nha” 抽芽 nẩy mầm.

* Trích lấy, bỏ ra, lấy một phần trong cả bộ

- “trừu công phu” 抽功夫 bỏ thời giờ ra (để làm gì đó).

* Co, co rút

- “giá chủng bố tài tẩy nhất thứ tựu trừu liễu nhất thốn” 這種布才洗一次就抽了一寸 vải này vừa giặt một lần đã co mất một tấc.

* Tuôn ra, trào ra

- “trừu tứ” 抽思 tuôn trào ý tứ.

* Nhổ, trừ bỏ

- “Ngôn trừu kì cức” 言抽其棘 (Tiểu nhã 小雅, Sở tì 楚茨) Phải trừ bỏ gai góc.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 抽