抽囘 chōu huí
volume volume

Từ hán việt: 【trừu hồi】

Đọc nhanh: 抽囘 (trừu hồi). Ý nghĩa là: rút; rút lại; rút ra。收回和撤銷已經給予的或已擁有的事物。 從他的手中抽回她的手。 tay cô ấy rút ra từ tay anh ấy..

Ý Nghĩa của "抽囘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抽囘 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rút; rút lại; rút ra。收回和撤銷已經給予的或已擁有的事物。 從他的手中抽回她的手。 tay cô ấy rút ra từ tay anh ấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抽囘

  • volume volume

    - 他 tā 抽 chōu 了 le 一袋 yīdài 烟 yān

    - Anh ấy đã hút một bao thuốc lá.

  • volume volume

    - 他 tā 抽个 chōugè 空 kōng 处理 chǔlǐ 这些 zhèxiē 事 shì

    - Anh ấy dành chút thời gian xử lý những việc này.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 叛乱 pànluàn 而 ér 被判 bèipàn 抽筋 chōujīn 之刑 zhīxíng

    - Anh ta bị phạt rút gân vì tội nổi loạn.

  • volume volume

    - 他 tā 抽空 chōukōng 参加 cānjiā 了 le 会议 huìyì

    - Anh ấy dành thời gian tham gia cuộc họp.

  • volume volume

    - 他 tā 抽时间 chōushíjiān 去 qù 省亲 xǐngqīn

    - Anh ấy dành thời gian đi thăm họ hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 个 gè 嗜好 shìhào , 就是 jiùshì 抽烟 chōuyān

    - Anh ấy có một sở thích là hút thuốc.

  • volume volume

    - 他 tā 抽空 chōukōng 给 gěi 我们 wǒmen 讲解 jiǎngjiě 计划 jìhuà

    - Anh ấy dành thời gian giải thích kế hoạch cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 门上 ménshàng 写 xiě 着 zhe 几个 jǐgè 字 zì : 请勿 qǐngwù 抽烟 chōuyān

    - Trên cửa viết vài chữ: "xin đừng hút thuốc".

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 囘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+3 nét), vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フフ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BRU (月口山)
    • Bảng mã:U+56D8
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 抽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Chōu
    • Âm hán việt: Trừu
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLW (手中田)
    • Bảng mã:U+62BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao