抽功夫 chōu gōngfū
volume volume

Từ hán việt: 【trừu công phu】

Đọc nhanh: 抽功夫 (trừu công phu). Ý nghĩa là: tranh thủ; bớt chút thì giờ; thu xếp thời giờ. Ví dụ : - 他们正等你呢,你先抽功夫去一趟吧。 bọn họ đang chờ anh đấy, bớt chút thì giờ đi một chuyến đi.

Ý Nghĩa của "抽功夫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抽功夫 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tranh thủ; bớt chút thì giờ; thu xếp thời giờ

(抽功夫儿) 抽空儿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 等 děng 你 nǐ 呢 ne , 你 nǐ 先 xiān 抽功夫 chōugōngfū 去一趟 qùyītàng 吧 ba

    - bọn họ đang chờ anh đấy, bớt chút thì giờ đi một chuyến đi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抽功夫

  • volume volume

    - 下功夫 xiàgōngfū 练习 liànxí 书法 shūfǎ

    - Bỏ công sức ra luyện tập thư pháp.

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 功夫 gōngfū 他 tā 就 jiù 把 bǎ 老 lǎo 底儿 dǐér 败光 bàiguāng 了 le

    - mấy năm bỏ công sức, cậu ấy đem phá sạch hết vốn liếng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 献 xiàn 功夫 gōngfū

    - Anh ấy đang trình diễn công phu.

  • volume volume

    - 下功夫 xiàgōngfū 学习 xuéxí

    - Bỏ công sức để học tập.

  • volume volume

    - 下功夫 xiàgōngfū 钻研 zuānyán

    - Bỏ công sức nghiên cứu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 诗 shī 功夫 gōngfū 很深 hěnshēn

    - Trình độ thơ của anh ấy rất cao.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 绘画 huìhuà 下 xià 了 le 不少 bùshǎo 功夫 gōngfū

    - Anh ấy đã bỏ rất nhiều công sức vào hội họa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 等 děng 你 nǐ 呢 ne , 你 nǐ 先 xiān 抽功夫 chōugōngfū 去一趟 qùyītàng 吧 ba

    - bọn họ đang chờ anh đấy, bớt chút thì giờ đi một chuyến đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 功›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MKS (一大尸)
    • Bảng mã:U+529F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Fū , Fú
    • Âm hán việt: Phu , Phù
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QO (手人)
    • Bảng mã:U+592B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Chōu
    • Âm hán việt: Trừu
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLW (手中田)
    • Bảng mã:U+62BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao