抽中 chōu zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【trừu trung】

Đọc nhanh: 抽中 (trừu trung). Ý nghĩa là: để giành chiến thắng (giải thưởng trong một cuộc xổ số).

Ý Nghĩa của "抽中" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抽中 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để giành chiến thắng (giải thưởng trong một cuộc xổ số)

to win (a prize in a lottery)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抽中

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 案例 ànlì 中 zhōng 抽象 chōuxiàng 出 chū 结论 jiélùn

    - Anh ấy rút ra kết luận từ các trường hợp.

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 手中 shǒuzhōng 抽回 chōuhuí 她 tā 的 de 手 shǒu

    - tay cô ấy rút ra từ tay anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 百忙中 bǎimángzhōng 抽时间 chōushíjiān 见 jiàn 我 wǒ

    - Dù rất bận, cô ấy vẫn dành thời gian gặp tôi.

  • volume volume

    - 这台泵 zhètáibèng 通过 tōngguò 这个 zhègè 阀门 fámén 把 bǎ ( 容器 róngqì 中 zhōng 的 de ) 空气 kōngqì 抽出 chōuchū

    - Máy bơm này thông qua van này để hút không khí (trong bình chứa) ra.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 灯泡 dēngpào 中 zhōng 的 de 空气 kōngqì 被 bèi 抽出 chōuchū , 钨丝 wūsī 也 yě 会 huì 慢慢 mànmàn 地 dì 蒸发 zhēngfā

    - Dù không khí trong bóng đèn đã bị hút ra, sợi wolfram vẫn sẽ dần bay hơi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 秘密 mìmì 在 zài 抽屉 chōuti 中 zhōng

    - Bí mật của tôi nằm trong ngăn kéo.

  • volume volume

    - 抽头 chōutóu 扑克牌 pūkèpái 戏中 xìzhōng 每 měi 一次 yīcì 赌注 dǔzhù 的 de 一部分 yībùfen 凑 còu 集成 jíchéng 的 de 钱 qián

    - Số tiền được tập hợp từ mỗi lượt đặt cược trong trò chơi bài Poker.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 从 cóng 数据 shùjù 中 zhōng 抽象 chōuxiàng 出 chū 规律 guīlǜ

    - Chúng ta rút ra quy luật từ dữ liệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Chōu
    • Âm hán việt: Trừu
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLW (手中田)
    • Bảng mã:U+62BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao