抽咽 chōuyè
volume volume

Từ hán việt: 【trừu ế】

Đọc nhanh: 抽咽 (trừu ế). Ý nghĩa là: nức nở (khóc).

Ý Nghĩa của "抽咽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抽咽 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nức nở (khóc)

哭泣的一吸一顿的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抽咽

  • volume volume

    - 他 tā 使劲儿 shǐjìner 把 bǎ 食物 shíwù 咽下去 yànxiàqù 嘴唇 zuǐchún 都 dōu 扭曲 niǔqū 起来 qǐlai

    - Anh ta nỗ lực nuốt thức ăn xuống, môi cười của anh ta bị méo mó.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 画 huà 抽象 chōuxiàng 的 de 画 huà

    - Anh ấy thích vẽ tranh trừu tượng.

  • volume volume

    - 他 tā 哽咽 gěngyè 着 zhe 说不出 shuōbuchū 话 huà

    - Anh ấy nghẹn ngào không nói nên lời.

  • volume volume

    - 食物 shíwù 在 zài 吞咽 tūnyàn 前要 qiányào 仔细 zǐxì 咀嚼 jǔjué

    - Nhai kỹ thức ăn trước khi nuốt.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 叛乱 pànluàn 而 ér 被判 bèipàn 抽筋 chōujīn 之刑 zhīxíng

    - Anh ta bị phạt rút gân vì tội nổi loạn.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 同侪 tóngchái 压力 yālì 的 de 关系 guānxì 而 ér 抽烟 chōuyān

    - Anh ấy hút thuốc vì áp lực từ bạn bè đồng trang lứa.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钥匙 yàoshi 置 zhì 在 zài 抽屉 chōuti 里 lǐ

    - Anh ấy để chìa khóa trong ngăn kéo.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钱 qián 抽出来 chōuchūlái

    - Anh ấy lấy tiền ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yàn , Yè
    • Âm hán việt: Yên , Yến , Yết , Ân , Ế
    • Nét bút:丨フ一丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RWK (口田大)
    • Bảng mã:U+54BD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 抽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Chōu
    • Âm hán việt: Trừu
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLW (手中田)
    • Bảng mã:U+62BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao