Ý nghĩa của từ 怎 theo âm hán việt

怎 là gì? 怎 (Chẩm, Trẩm). Bộ Tâm 心 (+5 nét). Tổng 9 nét but (ノ一丨一一丶フ丶丶). Ý nghĩa là: Thế nào, sao mà. Từ ghép với 怎 : 怎樣? Sao, ra sao?, 怎辦? Làm thế nào?, 你怎不早說呀? Sao anh không nói trước?, 這字怎麼寫? Chữ này viết như thế nào?, chẩm địa [zândì] (đph) Như 怎生, 怎的; Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nào, thế nào (trợ từ)

Từ điển Thiều Chửu

  • Tiếng trợ ngữ, nghĩa là thế nào, như chẩm dạng 怎樣 nhường nào?, chẩm ma 怎麼 thế nào?, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (đph) Sao, thế nào

- 怎樣? Sao, ra sao?

- 怎辦? Làm thế nào?

- 你怎不早說呀? Sao anh không nói trước?

- 這字怎麼寫? Chữ này viết như thế nào?

* 怎地

- chẩm địa [zândì] (đph) Như 怎生, 怎的;

* 怎的

- chẩm đích [zândi] (đph) Sao, tại sao. Cv. 怎地;

* 怎麼chẩm ma [zânme] Sao, thế nào, ra sao

- 他怎 麼還不回來? Sao anh ấy còn chưa về?

- 這個問題該怎麼解決? Vấn đề này nên giải quyết như thế nào?

* 怎麼樣chẩm ma dạng [zânmeyàng] a. Như 怎樣 [zân yàng]; b. Ra sao, làm gì

- 這幅畫不怎麼樣 Bức tranh này vẽ chẳng ra sao cả

- 你能把我怎麼樣 Anh làm gì được tôi

* 怎麼着chẩm ma trước [zânmezhe] a. Thế nào

- 你打算怎麼着? Anh định làm thế nào?

- b. Làm gì

* 怎奈

- chẩm nại [zânnài] Khổ nỗi, khó nỗi;

* 怎 生chẩm sinh [zânsheng] (đph) Làm sao, thế nào

- 鴛鴦一字怎生 書? Một chữ uyên ương làm sao viết? (Lí Thường Ẩn)

- 怎生安 排? Sắp xểp thế nào? (Thuỷ hử truyện)

* 怎樣chẩm dạng [zân yàng] Sao, thế nào

- 如果他不來,那會怎樣呢? Nếu anh ấy không đến thì sao?

- 不知該怎樣做才好 Không biết nên làm thế nào mới hay.

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* Thế nào, sao mà

- “Lượng Quản Hợi chẩm địch đắc Vân Trường, sổ thập hợp chi gian, thanh long đao khởi, phách Quản Hợi ư mã hạ” 量管亥怎敵得雲長, 數十合之間, 青龍刀起, 劈管亥於馬下 (Đệ thập nhất hồi) Liệu Quản Hợi sao mà địch được (Quan) Vân Trường, mới được vài mươi hiệp, cây thanh long đao đưa lên, bửa Quản Hợi chết dưới ngựa.

Trích: “chẩm dạng” 怎樣 nhường nào? Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Từ ghép với 怎