怎么过 zěnmeguò
volume volume

Từ hán việt: 【chẩm ma quá】

Đọc nhanh: 怎么过 (chẩm ma quá). Ý nghĩa là: Trải qua như thế nào?.

Ý Nghĩa của "怎么过" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怎么过 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trải qua như thế nào?

《怎么过》是2003年零点乐队演唱的歌曲,收录于专辑《越来越》中。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怎么过

  • volume volume

    - 你 nǐ 这些 zhèxiē 日子 rìzi 是 shì 怎么 zěnme 挨 āi 过来 guòlái 的 de

    - Mấy ngày nay sao mà cậu có thể chịu được?

  • volume volume

    - 最近 zuìjìn 过得 guòdé 怎么样 zěnmeyàng ?

    - Gần đây sống thế nào?

  • volume volume

    - 你 nǐ 最近 zuìjìn 过得 guòdé 怎么样 zěnmeyàng ?

    - Gần đây bạn thế nào?

  • volume volume

    - 睡眠 shuìmián 像 xiàng 云南 yúnnán 的 de 过桥米线 guòqiáomǐxiàn 怎么 zěnme 也 yě 伸不长 shēnbùzhǎng

    - Giấc ngủ giống như món "Mì qua cầu" của Vân Nam, kéo thế nào cũng chẳng thể dài ra.

  • volume volume

    - 我 wǒ 为 wèi 你 nǐ 的 de 错误行为 cuòwùxíngwéi 感到 gǎndào 难过 nánguò , 不知 bùzhī 你 nǐ 此时此刻 cǐshícǐkè 是 shì 怎么 zěnme 想 xiǎng 的 de

    - Tôi rất buồn vì hành vi sai trái của bạn, không biết lúc đó bạn nghĩ gì.

  • volume volume

    - 怎么 zěnme 先头 xiāntóu 我 wǒ 没 méi 听 tīng 他 tā 说 shuō 过 guò

    - sao trước đây tôi không nghe cậu ấy nói bao giờ。

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 是 shì 怎么 zěnme 过 guò 端午节 duānwǔjié 的 de ?

    - Các bạn đón tết Đoan Ngọ như thế nào?

  • volume volume

    - 看 kàn 把 bǎ 您 nín 累成 lèichéng 那个 nàgè 样子 yàngzi , 叫 jiào 我 wǒ 心里 xīnli 怎么 zěnme 过得去 guòděiqù 呢 ne

    - nhìn thấy bộ dạng mệt mỏi của ông như vậy, bảo tôi yên tâm làm sao được đây?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 么›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Ma , Mē , Mé , Me , Mō , Mó , Mǒ , Yāo
    • Âm hán việt: Ma , Yêu
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+4E48
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zěn
    • Âm hán việt: Chẩm , Trẩm
    • Nét bút:ノ一丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HSP (竹尸心)
    • Bảng mã:U+600E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao