怎么说呢 zěnme shuō ne
volume volume

Từ hán việt: 【chẩm ma thuyết ni】

Đọc nhanh: 怎么说呢 (chẩm ma thuyết ni). Ý nghĩa là: Làm thế nào mà?, Tại sao vậy?.

Ý Nghĩa của "怎么说呢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怎么说呢 khi là Câu thường (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Làm thế nào mà?

How come?

✪ 2. Tại sao vậy?

Why is that?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怎么说呢

  • volume volume

    - 哎 āi 你 nǐ 怎么 zěnme 能 néng 这么 zhème 说 shuō 呢 ne

    - Trời ơi! Sao anh có thể nói như thế!

  • volume volume

    - 你 nǐ 唧唧咕咕 jījīgugū 的 de 在 zài 说 shuō 什么 shénme 呢 ne

    - Bạn đang thì thầm nói gì đó

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 直爽 zhíshuǎng 人 rén , 心里 xīnli 怎么 zěnme 想 xiǎng , 嘴上 zuǐshàng 就 jiù 怎么 zěnme 说 shuō

    - anh ấy là người ngay thẳng, trong lòng nghĩ thế nào thì nói ra thế ấy.

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 呀 ya , 要不然 yàobùrán 我 wǒ 怎么 zěnme 这么 zhème 说 shuō 呢 ne

    - vì lẽ đó, nếu không thì tôi làm sao nói như thế được!

  • volume volume

    - 他 tā 也 yě 说不上 shuōbùshàng 到 dào 农场 nóngchǎng 去 qù 的 de 路 lù 怎么 zěnme 走 zǒu

    - anh ấy cũng không nói được đường đến nông trường đi như thế nào.

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 没有 méiyǒu 礼貌 lǐmào 了 le 什么 shénme 能 néng 用 yòng 这种 zhèzhǒng 语气 yǔqì 跟 gēn 爸爸 bàba 说话 shuōhuà 呢 ne

    - Anh ấy quá không lịch sự rồi, làm sao anh ấy có thể nói chuyện với bố mình bằng giọng điệu này?

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 呢 ne ! 你们 nǐmen 怎么 zěnme 聊起 liáoqǐ 天儿 tiāner 来 lái 了 le ?

    - Vào lớp rồi đấy! Sao các cậu vẫn còn nói chuyện thế?

  • - 我 wǒ 已经 yǐjīng 答应 dāyìng 了 le 要 yào 去 qù 参加 cānjiā , 怎么样 zěnmeyàng ? 你 nǐ 说 shuō 呢 ne ?

    - Tôi đã đồng ý tham gia rồi, thế nào? Bạn nói sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 么›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Ma , Mē , Mé , Me , Mō , Mó , Mǒ , Yāo
    • Âm hán việt: Ma , Yêu
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+4E48
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 呢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Nē , Né , Ne , Ní
    • Âm hán việt: Ni , Nỉ
    • Nét bút:丨フ一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSP (口尸心)
    • Bảng mã:U+5462
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zěn
    • Âm hán việt: Chẩm , Trẩm
    • Nét bút:ノ一丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HSP (竹尸心)
    • Bảng mã:U+600E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao