Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 尝
嘗
嚐 甞
尝 là gì? 尝 (Thường). Bộ Tiểu 小 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丨丶ノ丶フ一一フ丶). Ý nghĩa là: 1. nếm, 2. hưởng, 3. đã từng. Từ ghép với 尝 : 嘗味道 Nếm mùi, 嘗嘗咸淡 Thử xem mặn hay nhạt, 嘗膽臥薪 Nếm mật nằm gai, 未嘗聞之矣 Chưa từng nghe qua việc đó Chi tiết hơn...