尝试 chángshì
volume volume

Từ hán việt: 【thường thí】

Đọc nhanh: 尝试 (thường thí). Ý nghĩa là: thử; thử nghiệm; cố gắng. Ví dụ : - 我尝试学习新语言。 Tôi thử học ngôn ngữ mới.. - 她尝试做一道新菜。 Cô ấy thử nấu một món ăn mới.. - 我尝试画画放松自己。 Tôi thử vẽ để thư giãn.

Ý Nghĩa của "尝试" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6 TOCFL 3

尝试 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thử; thử nghiệm; cố gắng

试着做;试一试

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 尝试 chángshì 学习 xuéxí 新 xīn 语言 yǔyán

    - Tôi thử học ngôn ngữ mới.

  • volume volume

    - 她 tā 尝试 chángshì 做 zuò 一道 yīdào 新菜 xīncài

    - Cô ấy thử nấu một món ăn mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 尝试 chángshì 画画 huàhuà 放松 fàngsōng 自己 zìjǐ

    - Tôi thử vẽ để thư giãn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尝试

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 劝阻 quànzǔ 去 qù 做 zuò 另 lìng 一次 yīcì 的 de 尝试 chángshì

    - Anh ta bị ngăn cản để thực hiện một lần thử nghiệm khác.

  • volume volume

    - 他 tā 第一次 dìyīcì 尝试 chángshì 刮痧 guāshā

    - Anh ấy lần đầu thử cạo gió.

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 是 shì 不厌其烦 bùyànqífán 地 dì 尝试 chángshì 各种 gèzhǒng 播种 bōzhǒng 农作物 nóngzuòwù 的 de 方法 fāngfǎ

    - Anh ta luôn kiên nhẫn thử nghiệm các phương pháp trồng trọt khác nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 敢于 gǎnyú 尝试 chángshì 新 xīn 事物 shìwù

    - Anh ấy dám thử những điều mới.

  • volume volume

    - 他 tā 尝试 chángshì 进入 jìnrù 新 xīn 的 de 圈子 quānzi

    - Anh ấy cố gắng bước vào lĩnh vực mới.

  • volume volume

    - 他 tā 勇敢 yǒnggǎn 尝试 chángshì , 从而 cóngér 成功 chénggōng

    - Anh ấy dám thử nên đã thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 果断 guǒduàn 地 dì 下定决心 xiàdìngjuéxīn 尝试 chángshì

    - Anh ấy quả quyết hạ quyết tâm thử sức.

  • volume volume

    - 在 zài 她 tā 看 kàn 完 wán 纸条 zhǐtiáo 之前 zhīqián 你 nǐ 尝试 chángshì 着 zhe 跑 pǎo 出 chū 饭店 fàndiàn

    - Bạn cố gắng chạy ra khỏi nhà hàng trước khi cô ấy ghi chú xong.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+6 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBMMI (火月一一戈)
    • Bảng mã:U+5C1D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 试›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:丶フ一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIPM (戈女戈心一)
    • Bảng mã:U+8BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao