尝一尝 cháng yī cháng
volume volume

Từ hán việt: 【thường nhất thường】

Đọc nhanh: 尝一尝 (thường nhất thường). Ý nghĩa là: nếm xem; nếm thử. Ví dụ : - 你要知道梨子的滋味,就要亲口尝一尝。 Muốn biết mùi vị của lê thì bạn phải tự mình nếm thử.. - 请你尝一尝我亲手种的葡萄。 Mời bạn ăn nho mà tôi tự tay trồng.. - 你应该先尝一尝,再嫌弃他们做的菜。 Bạn nên nếm thử trước, rồi hẵng chê đồ ăn họ nấu.

Ý Nghĩa của "尝一尝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尝一尝 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nếm xem; nếm thử

尝一下,试试吃

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 知道 zhīdào 梨子 lízi 的 de 滋味 zīwèi 就要 jiùyào 亲口 qīnkǒu 尝一尝 chángyīcháng

    - Muốn biết mùi vị của lê thì bạn phải tự mình nếm thử.

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 尝一尝 chángyīcháng 我 wǒ 亲手 qīnshǒu 种 zhǒng 的 de 葡萄 pútao

    - Mời bạn ăn nho mà tôi tự tay trồng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 先 xiān 尝一尝 chángyīcháng , 再 zài 嫌弃 xiánqì 他们 tāmen 做 zuò 的 de 菜 cài

    - Bạn nên nếm thử trước, rồi hẵng chê đồ ăn họ nấu.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 尝一尝

✪ 1. 尝一尝 + Danh từ

Ví dụ:
  • volume

    - 你 nǐ 尝一尝 chángyīcháng 生活 shēnghuó 的 de 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà 就 jiù 了解 liǎojiě 你 nǐ 爸妈 bàmā 有 yǒu 多 duō 辛苦 xīnkǔ 才能 cáinéng 把 bǎ 你 nǐ 养大 yǎngdà

    - Bạn phải nếm thử đắng cay ngọt bùi của cuộc sống rồi mới biết bố mẹ bạn đã vất vả đến thế nào mới nuôi lớn được bạn.

  • volume

    - 你 nǐ 尝一尝 chángyīcháng 着 zhe 的 de 饭店 fàndiàn 的 de 菜 cài 吧 ba , 很 hěn 好吃 hǎochī 的 de

    - Cậu thử đồ ăn ở quán đó đi, ngon lắm đấy.

  • volume

    - 你 nǐ 都 dōu 长大 zhǎngdà 了 le , 尝一尝 chángyīcháng 酒吧 jiǔbā

    - Bạn đã lớn rồi, thử uống rượu đi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尝一尝

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 劝阻 quànzǔ 去 qù 做 zuò 另 lìng 一次 yīcì 的 de 尝试 chángshì

    - Anh ta bị ngăn cản để thực hiện một lần thử nghiệm khác.

  • volume volume

    - 在 zài 国外 guówài 辛苦 xīnkǔ 半生 bànshēng 的 de 侨胞 qiáobāo 第一次 dìyīcì 尝到 chángdào 祖国 zǔguó 的 de 温暖 wēnnuǎn

    - kiều bào vất vả nửa đời người sống ở nước ngoài, lần đầu tiên được biết hương vị ấm áp của quê nhà.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 先 xiān 尝一尝 chángyīcháng , 再 zài 嫌弃 xiánqì 他们 tāmen 做 zuò 的 de 菜 cài

    - Bạn nên nếm thử trước, rồi hẵng chê đồ ăn họ nấu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 尝一尝 chángyīcháng 着 zhe 的 de 饭店 fàndiàn 的 de 菜 cài 吧 ba , 很 hěn 好吃 hǎochī 的 de

    - Cậu thử đồ ăn ở quán đó đi, ngon lắm đấy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 吹笛 chuīdí 的 de 导师 dǎoshī 尝试 chángshì 教 jiào 两个 liǎnggè 吹笛 chuīdí 者 zhě 吹笛 chuīdí

    - Một thầy giáo dạy thổi sáo cố gắng dạy hai người thổi sáo.

  • volume volume

    - 友谊 yǒuyì 如 rú 蜜糖 mìtáng , 我们 wǒmen 一同 yītóng 品尝 pǐncháng , 甜蜜 tiánmì 一 yī 滴滴 dīdī 渗入 shènrù 心田 xīntián

    - Tình bạn giống như mật ong, hãy cùng nhau nếm thử sự ngọt ngào từng giọt thấm vào trái tim.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想要 xiǎngyào 尝 cháng 一口 yīkǒu 这个 zhègè 芒果 mángguǒ 吗 ma ?

    - Bạn có muốn thử một miếng xoài này không?

  • - 她 tā 尝试 chángshì 了 le 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 祛斑 qūbān 疗法 liáofǎ , 效果显著 xiàoguǒxiǎnzhù

    - Cô ấy đã thử một phương pháp xóa tàn nhang mới, và kết quả rất rõ rệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+6 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBMMI (火月一一戈)
    • Bảng mã:U+5C1D
    • Tần suất sử dụng:Cao