Các biến thể (Dị thể) của 寿

  • Phồn thể

    壽

  • Cách viết khác

    夀 𠋮 𠷎 𦓂 𦓃 𦓆

Ý nghĩa của từ 寿 theo âm hán việt

寿 là gì? 寿 (Thọ). Bộ Thốn 寸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一一一ノ一丨丶). Ý nghĩa là: thọ, sống lâu. Từ ghép với 寿 : 壽命 Tuổi thọ, tính mạng, 做壽 Ăn mừng sinh nhật Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • thọ, sống lâu

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Tuổi đời (khoảng thời gian của đời sống)

- 壽命 Tuổi thọ, tính mạng

* ③ Ngày sinh, sinh nhật

- 做壽 Ăn mừng sinh nhật

Từ ghép với 寿