寿县 shòu xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thọ huyện】

Đọc nhanh: 寿县 (thọ huyện). Ý nghĩa là: Quận Thọ ở Lu'an 六安 , An Huy.

Ý Nghĩa của "寿县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Thọ ở Lu'an 六安 , An Huy

Shou county in Lu'an 六安 [Lu4 ān], Anhui

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寿县

  • volume

    - 他 tā 把 bǎ 县委 xiànwěi 的 de 指示 zhǐshì 念 niàn 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - anh ấy đọc chỉ thị của huyện uỷ cho mọi người nghe.

  • volume volume

    - 鹤 hè 是 shì 长寿 chángshòu 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Hạc là biểu tượng của sự trường thọ.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 寿 shòu

    - Ông ấy họ Thọ.

  • volume volume

    - 他 tā 收到 shōudào 了 le 一幅 yīfú 寿幛 shòuzhàng

    - Ông ấy nhận được một bức cờ mừng thọ.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 自己 zìjǐ 准备 zhǔnbèi 了 le 寿材 shòucái

    - Ông ấy chuẩn bị quan tài cho mình.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 邻县 línxiàn 出差 chūchāi 了 le

    - Anh ấy đã đi công tác ở huyện lân cận.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 县里 xiànlǐ 开 kāi 了 le 一个 yígè 发廊 fàláng

    - Anh mở một tiệm làm tóc ở huyện.

  • volume volume

    - 这 zhè 一批 yīpī 铜器 tóngqì 是 shì 在 zài 寿县 shòuxiàn 出土 chūtǔ 的 de

    - Số đồ đồng này được khai quật ở huyện Thọ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thọ
    • Nét bút:一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKDI (手大木戈)
    • Bảng mã:U+5BFF
    • Tần suất sử dụng:Cao