寿宴 shòu yàn
volume volume

Từ hán việt: 【thọ yến】

Đọc nhanh: 寿宴 (thọ yến). Ý nghĩa là: Tiệc thượng thọ.

Ý Nghĩa của "寿宴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寿宴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiệc thượng thọ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寿宴

  • volume volume

    - 他 tā 受邀 shòuyāo 赴宴 fùyàn

    - Anh ấy được mời tham dự tiệc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 宴会 yànhuì 上 shàng 猛吃 měngchī 猛 měng 喝 hē

    - Anh ta ăn ngấu ăn nghiến trong bữa tiệc.

  • volume volume

    - 他 tā 参加 cānjiā 豪华 háohuá 的 de 宴 yàn

    - Anh ấy tham gia bữa tiệc xa xỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 筛酒 shāijiǔ 准备 zhǔnbèi 宴客 yànkè

    - Anh ấy đang hâm rượu chuẩn bị tiếp khách.

  • volume volume

    - 寿宴 shòuyàn 上 shàng 我们 wǒmen 恭祝 gōngzhù 爷爷 yéye 身体健康 shēntǐjiànkāng 多福 duōfú 多寿 duōshòu

    - Trong bữa tiệc sinh nhật, chúng tôi cầu chúc ông nội sức khỏe và trường thọ

  • volume volume

    - 鹤 hè 是 shì 长寿 chángshòu 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Hạc là biểu tượng của sự trường thọ.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 寿 shòu

    - Ông ấy họ Thọ.

  • volume volume

    - 他 tā 亲自 qīnzì 挑选 tiāoxuǎn 了 le 自己 zìjǐ 的 de 寿器 shòuqì

    - Ông tự tay chọn vật dụng tang lễ cho mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Yến
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JAV (十日女)
    • Bảng mã:U+5BB4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 寿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thọ
    • Nét bút:一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKDI (手大木戈)
    • Bảng mã:U+5BFF
    • Tần suất sử dụng:Cao