圈圈 quān quān
volume volume

Từ hán việt: 【khuyên khuyên】

Đọc nhanh: 圈圈 (khuyên khuyên). Ý nghĩa là: vòng tròn, bè phái, để vẽ một vòng tròn. Ví dụ : - 其他圈圈代表什么 Những vòng kết nối khác này là gì?

Ý Nghĩa của "圈圈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

圈圈 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. vòng tròn

circles

Ví dụ:
  • volume volume

    - 其他 qítā 圈圈 quānquan 代表 dàibiǎo 什么 shénme

    - Những vòng kết nối khác này là gì?

✪ 2. bè phái

cliques

✪ 3. để vẽ một vòng tròn

to draw a circle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圈圈

  • volume volume

    - 他 tā 既然 jìrán 上 shàng 了 le 圈套 quāntào 就 jiù 不得不 bùdébù 听 tīng 人家 rénjiā 摆治 bǎizhì

    - anh ta đã rơi vào tròng, thì phải chịu sự thao túng của người ta.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 文艺圈 wényìquān 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người trong giới nghệ thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 饭圈 fànquān 女孩 nǚhái

    - cô ấy là một fangirl

  • volume volume

    - 他 tā 深知 shēnzhī , 此时 cǐshí 的 de 处长 chùzhǎng 一定 yídìng 在 zài 圈阅 quānyuè 文件 wénjiàn

    - Ông biết rõ rằng lúc đó giám đốc chắc đang đọc tài liệu.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 在 zài 树林子 shùlínzi 上空 shàngkōng 兜 dōu 了 le 两个 liǎnggè 圈子 quānzi 就 jiù 飞 fēi 走 zǒu 了 le

    - máy bay lượn vòng hai lần rồi bay đi.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很 hěn 强 qiáng 的 de 交际 jiāojì 圈子 quānzi

    - Anh ấy có một vòng giao tiếp rất rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 圈子里 quānzilǐ 很 hěn 有 yǒu 声望 shēngwàng

    - Anh ấy rất có uy tín trong phạm vi này.

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 把 bǎ 自己 zìjǐ 圈 quān 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ

    - Anh ấy cả ngày nhốt mình trong phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+8 nét)
    • Pinyin: Juān , Juàn , Quān
    • Âm hán việt: Khuyên , Quyển
    • Nét bút:丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WFQU (田火手山)
    • Bảng mã:U+5708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao