圈子 quānzi
volume volume

Từ hán việt: 【khuyên tử】

Đọc nhanh: 圈子 (khuyên tử). Ý nghĩa là: vòng tròn (vật hình tròn), giới; lĩnh vực; khuôn khổ, phạm vi; vòng tròn (quan hệ; giao tiếp). Ví dụ : - 我在地上画了一个圈子。 Tôi đã vẽ một vòng tròn trên mặt đất.. - 他们在纸上画了几个圈子。 Họ vẽ vài vòng tròn trên giấy.. - 她戴着一个金色的圈子。 Cô ấy đeo một vòng tròn bằng vàng.

Ý Nghĩa của "圈子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 5-6

圈子 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. vòng tròn (vật hình tròn)

圆而中空的平面图形;环形;环状物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 地上 dìshàng 画 huà 了 le 一个 yígè 圈子 quānzi

    - Tôi đã vẽ một vòng tròn trên mặt đất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 画 huà 了 le 几个 jǐgè 圈子 quānzi

    - Họ vẽ vài vòng tròn trên giấy.

  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 着 zhe 一个 yígè 金色 jīnsè 的 de 圈子 quānzi

    - Cô ấy đeo một vòng tròn bằng vàng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. giới; lĩnh vực; khuôn khổ

比喻固定的格式或传统的做法

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 圈子里 quānzilǐ 工作 gōngzuò 多年 duōnián

    - Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực này nhiều năm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 跳出 tiàochū 旧 jiù 的 de 圈子 quānzi

    - Chúng ta cần thoát ra khỏi khuôn khổ cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 尝试 chángshì 进入 jìnrù 新 xīn 的 de 圈子 quānzi

    - Anh ấy cố gắng bước vào lĩnh vực mới.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 3. phạm vi; vòng tròn (quan hệ; giao tiếp)

比喻某种范围

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 扩大 kuòdà 社交圈子 shèjiāoquānzi

    - Chúng ta nên mở rộng vòng tròn quan hệ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 工作 gōngzuò 圈子 quānzi 很广 hěnguǎng

    - Phạm vi công việc của cô ấy rất rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 圈子里 quānzilǐ 很 hěn 有 yǒu 声望 shēngwàng

    - Anh ấy rất có uy tín trong phạm vi này.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圈子

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 围成 wéichéng 一个 yígè 大 dà 圆圈 yuánquān

    - Những đứa trẻ đứng thành một vòng tròn lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 绳子 shéngzi 打个 dǎgè 圈 quān , 套 tào 在 zài 这头 zhètóu 小公牛 xiǎogōngniú 的 de 角上 jiǎoshàng

    - Anh ta dùng một sợi dây quấn thành một vòng tròn và buộc vào sừng con bò nhỏ này.

  • volume volume

    - 他 tā 尝试 chángshì 进入 jìnrù 新 xīn 的 de 圈子 quānzi

    - Anh ấy cố gắng bước vào lĩnh vực mới.

  • volume volume

    - 人地生疏 réndìshēngshū , 难免 nánmiǎn 绕圈子 ràoquānzi 走 zǒu 冤枉路 yuānwanglù

    - lạ người lạ đất, khó tránh khỏi đi vòng vèo, lạc đường.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 名字 míngzi 在 zài 圈子里 quānzilǐ 噪 zào

    - Tên anh ấy lan truyền trong giới.

  • volume volume

    - 他 tā 加入 jiārù 了 le 一个 yígè 文学 wénxué 小圈子 xiǎoquānzi

    - Anh ấy tham gia một nhóm văn học.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 绳子 shéngzi 圈住 quānzhù 了 le 那个 nàgè 地方 dìfāng

    - Anh ấy đã dùng dây bao quanh khu vực đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 画 huà 了 le 几个 jǐgè 圈子 quānzi

    - Họ vẽ vài vòng tròn trên giấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+8 nét)
    • Pinyin: Juān , Juàn , Quān
    • Âm hán việt: Khuyên , Quyển
    • Nét bút:丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WFQU (田火手山)
    • Bảng mã:U+5708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao