Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
嘟 là gì? 嘟 (đô). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一一丨一ノ丨フ一一フ丨). Ý nghĩa là: 2. bĩu môi, § Xem “đô đô” 嘟嘟, § Xem “đô đô nông nông” 嘟嘟噥噥. Từ ghép với 嘟 : 汽車嗽叭嘟嘟響 Tiếng còi xe hơi kêu bí bo Chi tiết hơn...